D
Dicread
HomeDictionaryDdecontamination

decontamination

khử nhiễm / làm sạch khử khuẩn
Danh từ

decontamination mô tmt quá trình kthut chuyên sâu nhm loi bcác tác nhân gây hi, thường là cht phóng xạ, hóa cht độc hi hoc vi sinh vt nguy him. Đim khác bit ct lõi gia decontamination và các tnhư cleaning (làm sch) hay washing (ra) là mc tiêu và mc độ an toàn. Trong khi cleaning chỉ đơn thun là loi bbi bn bmt, decontamination hướng ti vic đưa mt đối tượng hoc khu vc vtrng thái an toàn để con người có thtiếp xúc mà không gp ri ro vsc khe. Sphân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ decontamination vi sterilization (tit trùng). decontamination là bước làm sch ban đầu để loi bcác cht ô nhim nguy him, trong khi sterilization là quá trình tiêu dit hoàn toàn mi hình thc ca ssng vi sinh vt (bao gm cbào tử). Trong y tế, mt dng cthường phi tri qua bước decontamination trước khi được đưa đi sterilization. Ví dụ: Mt khu vc brò rhóa cht cn được decontamination để an toàn cho nhân viên cu hộ. Ví dụ: Dng cphu thut cn được decontamination (làm sch khkhun) trước khi đưa vào lò hp tit trùng (sterilization). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong ba lĩnh vc chính: quân sự/phòng vdân sự (xlý vũ khí hóa hc, ht nhân), y tế (vsinh thiết bị) và công nghip (xlý sctràn hóa cht). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "khnhim" cho các cht độc/phóng xhoc "làm sch khkhun" cho môi trường y tế để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từkhử nhiễm

Quá trình loại bỏ các chất ô nhiễm phóng xạ, hóa học hoặc sinh học khỏi một vật thể, con người hoặc khu vực để đảm bảo an toàn cho việc sử dụng hoặc cư trú

"The hazardous materials team performed a thorough decontamination of the site after the spill."

Đội vật liệu nguy hiểm đã thực hiện khử nhiễm toàn diện khu vực sau sự cố tràn hóa chất.

làm sạch khử khuẩn

Hành động làm sạch một dụng cụ hoặc bề mặt y tế để loại bỏ vi sinh vật và tạp chất trước khi tiệt trùng

Các quy trình làm sạch khử khuẩn nghiêm ngặt là bắt buộc trong phòng phẫu thuật để ngăn ngừa nhiễm trùng bệnh viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error