D
Dicread
HomeDictionarySstain

stain

vết bẩn / vết nhơ / làm bẩn / nhuộm màu / bị ố

/steɪn/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stainsQuá khứ: stainedPhân từ 2: stainedV-ing: staining

Tstain mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là stác động vt lý lên bmt và hai là stác động lên giá trtinh thn hoc danh tiếng. Khi dùng vi nghĩa vt lý, stain không chỉ đơn thun là mt vết bn thông thường mà thường ám chnhng vết bn khó ty ra, thm sâu vào si vi hoc bmt vt liu, khiến nó bị đổi màu vĩnh vin hoc rt khó để làm sch. Phân bit sc thái ý nghĩa Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ stain vi spot và dirt. Trong khi dirt là bi bn nói chung và spot thường là mt đốm nhỏ, có thddàng lau đi, thì stain nhn mnh vào vic cht bn đã ngm vào bmt. Ví dụ, mt git nước trên bàn là mt spot, nhưng mt vết cà phê thm vào khăn tri bàn sẽ được gi là mt stain. Ở nghĩa bóng, stain được dùng để chmt skin hoc hành động gây tn hi nghiêm trng đến danh dự, uy tín ca mt cá nhân hoc tchc. Đây là mt cách dùng mang sc thái nng nề, gi lên sự ô nhc khó có thxóa bỏ. Lưu ý vcách sdng động t Khi đóng vai trò là động từ, stain có hai hướng sdng trái ngược nhau vmc đích: Nghĩa tiêu cc: Làm bn hoc làmmt vt gì đó ngoài ý mun. Ví dụ: The red wine stained the carpet (Rượu vang đỏ đã làm bn tm thm). Nghĩa tích cc/chủ động: Nhum màu ghoc vt liu để to vẻ đẹp thm mỹ. Đây là mt thut ngchuyên dng trong ngành mc, khác vi paint (sơn phkín bmt), stain cho phép vân gtnhiên vn hin rõ. Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dch cstain và spot là "vết bn", nhưng khi sdng tiếng Anh, hãy nhrng stain mang hàm ý "vết ố" hoc "vết bn cng đầu". Nếu bn nói I have a stain on my shirt, người nghe shiu rng vết bn đó rt khó git sch, thay vì chlà mt vết bi nhỏ. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, stain là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó có thể được dùngdng chủ động (làm bn) hoc bị động (bị ố).

Countable when referring to a specific mark on a cloth (a coffee stain). Uncountable when referring to the general process of discoloration or the act of staining wood.

Ý nghĩa

Danh từvết bẩn

Một mảng màu hoặc dấu vết bẩn khó tẩy sạch khỏi một bề mặt

"There was a stubborn coffee stain on the white tablecloth."

Có một vết cà phê cứng đầu trên chiếc khăn trải bàn màu trắng.

Danh từvết nhơ

Một khiếm khuyết về đạo đức hoặc một dấu hiệu ô nhục đối với danh tiếng của ai đó

"The scandal left a permanent stain on his political career."

Vụ bê bối đã để lại một vết nhơ vĩnh viễn trong sự nghiệp chính trị của ông ấy.

Ngoại động từlàm bẩn
[~ to mark or discolor]

Làm cho vật gì đó bị đánh dấu hoặc đổi màu bởi một chất khó tẩy sạch

"Be careful not to stain your new dress with the red wine."

Hãy cẩn thận đừng để rượu vang đỏ làm bẩn chiếc váy mới của bạn.

Ngoại động từnhuộm màu
[~ to color wood]

Tô màu gỗ hoặc các vật liệu khác bằng thuốc nhuộm để tăng tính thẩm mỹ

"He decided to stain the pine bookshelves a dark walnut brown."

Anh ấy quyết định nhuộm những chiếc kệ sách bằng gỗ thông sang màu nâu óc chó đậm.

Nội động từbị ố
[~ to become discolored]

Trở nên bị đánh dấu hoặc bị đổi màu

"The white fabric began to stain as soon as it touched the rust."

Miếng vải trắng bắt đầu bị ố ngay khi nó chạm vào vết rỉ sét.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error