D
Dicread
HomeDictionarySsanitation

sanitation

vệ sinh / hệ thống vệ sinh
Danh từ

sanitation không đơn thun là vic dn dp sch sbmt mà nhn mnh vào các bin pháp y tế công cng nhm ngăn nga bnh tt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vsinh" hoc "hthng vsinh", nhưng cn phân bit rõ vi hygiene. Trong khi hygiene tp trung vào thói quen vsinh cá nhân (như ra tay, đánh răng) để bo vsc khe, thì sanitation li đề cp đến quy mô hthng, cơ shtng và qun lý môi trường (như hthng thoát nước, xlý rác thi và cung cp nước sch).

Ý nghĩa

Danh từvệ sinh

Quá trình duy trì các điều kiện sạch sẽ và hợp vệ sinh, đặc biệt là thông qua việc cung cấp nước uống sạch và xử lý nước thải hiệu quả

The city invested millions in improving urban sanitation to reduce the spread of disease.

Thành phố đã đầu tư hàng triệu đô la vào việc cải thiện vệ sinh đô thị để giảm thiểu sự lây lan của dịch bệnh.

Danh từhệ thống vệ sinh

Các hệ thống và cơ sở hạ tầng được sử dụng để thu gom, xử lý và thải bỏ chất thải và nước thải

Poor sanitation in rural areas often leads to contaminated groundwater.

Hệ thống vệ sinh kém ở các khu vực nông thôn thường dẫn đến ô nhiễm nguồn nước ngầm.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error