D
Dicread
HomeDictionarySspoilage

spoilage

sự hư hỏng / tỷ lệ phế phẩm
Danh từ

spoilage mang sc thái mô tmt quá trình biến cht tnhiên hoc shư hng vt lý khiến mt sn phm không còn giá trsdng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca svic. Khi nói vthc phm, nó nhn mnh vào sphân hy sinh hc hoc hóa hc khiến thc phm bhng. Khi nói vsn xut công nghip, nó li ám chnhng tn tht vvt cht, nhng sn phm li không thcu vãn được.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia spoilage và damage. Trong khi damage thường chnhng hư hi do tác động ngoi lc (như va đập, rơi vỡ), thì spoilage li thiên vssuy gim cht lượng ni ti hoc do điu kin môi trường (như nhit độ, độ ẩm) gây ra.

spoilage: Dùng cho thc phm bị ôi thiu hoc nguyên liu bbiến cht. Ví dụ: food spoilage (shư hng thc phm).
damage: Dùng cho đồ vt bmóp méo, vỡ. Ví dụ: shipping damage (hư hi do vn chuyn).

Lưu ý vthut ngtrong sn xut

Trong môi trường công nghip và qun lý chui cungng, spoilage không chỉ đơn thun là "hng" mà được hiu là "tlphế phm". Đây là nhng vt liu bmt đi trong quá trình chế biến mà không thtái chế hoc sa cha được. Người hc nên tránh nhm ln vi waste (rác thi/lãng phí), vì spoilage tp trung vào nhng sn phm lra phi đạt chun nhưng li bhng trong quá trình to ra chúng.

Đúng: reduce spoilage rates (gim tlphế phm).
Sai: Sdng spoilage để mô tvic vt brác thi sinh hot thông thường.

Đặc đim ngpháp

spoilage là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" trc tiếp phía trước. Để định lượng, hãy sdng các cm tnhư the amount of spoilage hoc the rate of spoilage.

Ý nghĩa

Danh từsự hư hỏng

Quá trình hoặc trạng thái thực phẩm hoặc các chất hữu cơ khác bị phân hủy hoặc không còn phù hợp để tiêu thụ

The company implemented new refrigeration systems to reduce food spoilage during transport.

Công ty đã triển khai các hệ thống làm lạnh mới để giảm thiểu sự hư hỏng thực phẩm trong quá trình vận chuyển.

Danh từtỷ lệ phế phẩm

Số lượng hàng hóa hoặc vật liệu bị hư hỏng hoặc lãng phí trong quá trình sản xuất hoặc vận chuyển

The factory reported a high rate of spoilage in the latest batch of ceramic tiles.

Nhà máy đã báo cáo tỷ lệ phế phẩm cao trong lô gạch gốm mới nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error