D
Dicread
HomeDictionaryPpurity

purity

độ tinh khiết / sự thuần khiết / sự trong trẻo
Danh từ

purity là mt danh từ đa nghĩa, mô ttrng thái không bpha tp hoc không bvy bn, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý, đạo đức hoc thm mỹ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân hóa rõ rt gia các nghĩa này để chn tdch tươngng như "độ tinh khiết", "sthun khiết" hay "strong tro".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc khoa hc, hóa hc hoc vt liu, purity dùng để chmc độ sch ca mt cht, không cha tp cht. Lúc này, nó được dch là "độ tinh khiết". Ví dụ, khi nói vvàng hoc nước ct, chúng ta tp trung vào khía cnh kthut và đo lường.

Khi chuyn sang ngcnh tâm hn, tôn giáo hoc đạo đức, purity mô tmt trng thái vô ti, không vướng bi trn hoc không có dc vng thp hèn. Trong trường hp này, "sthun khiết" là la chn tngphù hp nht để thhin stôn nghiêm và thanh cao.

Đối vi âm thanh, màu sc hoc phong cách nghthut, purity gi lên cm giác vsnguyên bn, không bbiến dng hay pha trn. Từ "strong tro" sdin tchính xác nht cm giác dchu và tnhiên mà tnày mang li.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit purity vi cleanliness. Trong khi cleanliness (ssch sẽ) thường chvic loi bbi bn bmt (như lau nhà, ra tay), thì purity nhn mnh vào bn cht bên trong ca svt hoc con người. Mt vt có thsch (clean) nhưng chưa chc đã tinh khiết (pure) nếu nó vn cha các thành phn pha tp trong cu trúc.

The cleanliness of the gold (Sai vì vàng không được đánh giá bng độ sch bmt mà bng hàm lượng vàng nguyên cht).
The purity of the gold (Đúng vì đề cp đến độ tinh khiết ca kim loi).

Lưu ý vngpháp

purity là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc an trước tnày, và không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau tnày trong mi ngcnh sdng.

Ý nghĩa

Danh từđộ tinh khiết

Đặc tính không chứa chất gây ô nhiễm, chất ô nhiễm hoặc chất pha tạp

The laboratory tested the purity of the gold sample.

Phòng thí nghiệm đã kiểm tra độ tinh khiết của mẫu vàng.

Danh từsự thuần khiết

Trạng thái sạch sẽ về mặt đạo đức hoặc không có những suy nghĩ dục vọng và hành vi tội lỗi

The monk lived a life of absolute purity and devotion.

Vị sư đã sống một cuộc đời thuần khiết và tận tụy tuyệt đối.

Danh từsự trong trẻo

Đặc tính rõ ràng, tự nhiên và không bị pha trộn trong âm thanh, màu sắc hoặc phong cách

The purity of her soprano voice captivated the entire audience.

Sự trong trẻo trong giọng hát nữ cao của cô ấy đã hớp hồn toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error