D
Dicread
HomeDictionarySsmudge

smudge

vết bẩn / làm lem
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: smudgesQuá khứ: smudgedPhân từ 2: smudgedV-ing: smudging

smudge mô tmt vết bn không sc nét, thường là kết quca vic chà xát hoc làm lem mt cht liu mm, nhn hoc ướt (như mc, du, phn trang đim) lên mt bmt. Đim đặc trưng ca smudge là smt đi độ sc nét ban đầu, to ra mt vùng mnhòe thay vì mt vết bn rõ ràng hay mt vếtcố định. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit smudge vi mt stdgây nhm ln như stain hay spot: smudge: Nhn mnh vào hành động làm lem, làm nhòe (ví dụ: vết vân tay trên màn hình đin thoi hoc vết mc bqut tay vào). Nó thường có thlau sch ddàng hơn. stain: Chmt vếtthm sâu vào bmt vt liu (như vết rượu vang trên thm hoc vết rsét trên st) và rt khó để loi bỏ. spot: Mt du chm hoc đốm nhỏ, có ranh gii rõ ràng hơn so vi snhòe ca smudge. Cách sdng trong thc tế Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chchính vết lem, hoc như mt động từ để chhành động gây ra vết lem đó. Ví dvdanh từ: There is a smudge of grease on the window (Có mt vết du lem trên ca sổ). Ví dvề động từ: Be careful not to smudge the ink (Hãy cn thn đừng làm lem mc). Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, smudge là mt ni động thoc ngoi động ttùy thuc vào vic chthblem hay chthgây ra slem luc.

Ý nghĩa

Danh từvết bẩn

Một dấu vết mờ hoặc bị lem trên một bề mặt, thường gây ra do việc chà xát thứ gì đó nhờn hoặc bẩn lên đó

"There was a smudge of oil on the windowpane."

Có một vết dầu lem trên tấm kính cửa sổ.

Ngoại động từlàm lem
[~ something]

Làm mờ hoặc làm lem một dấu vết hoặc bề mặt bằng cách chà xát, thường là vô ý

"Be careful not to smudge the ink before it has dried."

Hãy cẩn thận đừng làm lem mực trước khi nó khô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error