D
Dicread
HomeDictionaryRrot

rot

mục nát / làm mục / mai một / sự thối rữa / sự suy đồi

/ɹɔt/

Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: rottedPhân từ 2: rottedV-ing: rotting

Tnày gi lên mt hìnhnh trc quan vsphân hy hu cơ, sự ẩm ướt và ssp đổ vmt cu trúc. Nó ám chmt quá trình mà mt thgì đó tng vng chãi hoc khe mnh đang bvi khun hoc nm ăn mòn ttrong ra ngoài. Trong khi decay mang tính lâm sàng hơn và decompose mang tính sinh hc, thì rot li mang hàm ý mnh mhơn vskhó chu, mùi hôi thi và cht thi. Tnày to cm giác dhình dung vxúc giác và gây ghê tm hơn so vi các từ đồng nghĩa ca nó. Ngoài vt cht vt lý, tnày còn mô tssuy đồi về đạo đức hoc xã hi. Khi được dùng theo nghĩan dụ—chng hn như "ssuy đồi đạo đức"—nó ngụ ý mt stham nhũng hthng, timn, phá hy tính liêm chính ca mt tchc hoc mt cá nhân trong khi vbngoài có thvn trông nguyên vn. Trong giao tiếp thân mt, tnày thường được dùng để bác bnhng điu vô lý (ví dụ: "Tht là mt mvvn!"), chuyn ý nghĩa tsphân hy sinh hc sang svô giá trvmt trí tuệ.

Ý nghĩa

Nội động từmục nát

Phân hủy hoặc thối rữa do tác động của vi khuẩn và nấm

"The fallen leaves began to rot on the forest floor."

Những chiếc lá rụng bắt đầu mục nát trên nền rừng.

Ngoại động từlàm mục
[~ something]

Khiến một thứ gì đó bị phân hủy hoặc thối rữa

"The damp conditions caused the wooden beams to rot."

Điều kiện ẩm ướt đã khiến những dầm gỗ bị mục.

Nội động từmai một

Suy giảm về mặt thể chất hoặc đạo đức do bị bỏ bê hoặc không được sử dụng

"He felt his skills begin to rot after years of unemployment."

Anh ấy cảm thấy các kỹ năng của mình bắt đầu mai một sau nhiều năm thất nghiệp.

Danh từsự thối rữa

Quá trình phân hủy hoặc trạng thái bị mục nát

"The smell of rot filled the air near the compost heap."

Mùi thối rữa nồng nặc trong không khí gần đống phân compost.

Danh từsự suy đồi

Tình trạng suy đồi về đạo đức hoặc xã hội trong một tổ chức hoặc xã hội

"The systemic rot in the government led to widespread corruption."

Sự suy đồi mang tính hệ thống trong chính phủ đã dẫn đến tình trạng tham nhũng tràn lan.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error