D
Dicread
HomeDictionaryCcorrupt

corrupt

tham nhũng / bị biến chất / bị lỗi / lôi kéo / làm sai lệch / làm hỏng

/kəˈɹʌpt/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: corruptedPhân từ 2: corruptedV-ing: corruptingSo sánh hơn: more corruptSo sánh nhất: most corrupt

Tnày gi lên cm giác vsmc rng hoc suy tàn, cho dù đó là vmt đạo đức, vt cht hay kthut số. Nó mô tmt schuyn đổi ttrng thái thun khiết hoc chính trc sang trng thái ri lon và nhơ nhuc. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày mang sc thái tiêu cc nng nề, ám chsphn bi lòng tin để trc li cá nhân. Khác vi dishonest (không trung thc) vn có thchlà mt li nói di đơn thun, corrupt gi ý mt ssp đổ mang tính hthng, nơi mà chính cu trúc ca mt chc vhoc mt con người đã bvy bn. Khi áp dng cho dliu hoc ngôn ngữ, cm giác schuyn tsai sót về đạo đức sang shng hóc vkthut. Điu này ngụ ý rng bn thiết kế gc đã bthay đổi bi các nhiu động hoc li bên ngoài, khiến kết qutrnên không thnhn din hoc không còn giá trsdng.

Ý nghĩa

Tính từtham nhũng
[[]]

Không trung thực hoặc gian lận, đặc biệt là khi ở vị trí có quyền lực, bằng cách nhận hối lộ hoặc tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp

"The corrupt official was arrested for taking bribes from the construction company."

Viên chức tham nhũng đã bị bắt vì nhận tiền hoa hồng từ công ty xây dựng.

Tính từbị biến chất
[[]]

Bị thay đổi từ trạng thái ban đầu sang trạng thái tệ hơn, không còn thuần khiết hoặc bị hư hỏng

"The original text of the manuscript had become corrupt over centuries of copying."

Bản thảo cổ bị biến chất đến mức các học giả gặp khó khăn trong việc khôi phục lại văn bản gốc.

Ngoại động từbị lỗi
[~ someone][~ something]

Bị hư hỏng hoặc bị thay đổi khiến một tệp máy tính hoặc dữ liệu không thể đọc hoặc không thể sử dụng được

"The lobbyists attempted to corrupt the young senator with promises of future employment."

Hệ thống bị treo vì phân vùng khởi động của ổ cứng đã bị lỗi.

Ngoại động từlôi kéo
[~ something]

Thuyết phục ai đó hành động không trung thực hoặc vô đạo đức, thường bằng cách đưa tiền hoặc lợi ích

"A sudden power failure can corrupt the data stored on the hard drive."

Các nhà vận động hành lang đã cố gắng lôi kéo vị thượng nghị sĩ trẻ bằng những món quà xa hoa và những lời hứa hẹn.

làm sai lệch

Thay đổi điều gì đó từ trạng thái ban đầu, thuần khiết hoặc chính xác sang một phiên bản tệ hơn hoặc bị bóp méo

Bản dịch bài thơ tệ đến mức nó làm sai lệch hoàn toàn ý nghĩa của câu thơ gốc.

làm hỏng

Khiến một tệp máy tính hoặc dữ liệu trở nên sai sót hoặc không thể sử dụng được do lỗi kỹ thuật hoặc sự can thiệp

Sự cố mất điện đột ngột đã làm hỏng cơ sở dữ liệu, buộc nhóm phải khôi phục lại từ bản sao lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error