D
Dicread
HomeDictionaryAadulteration

adulteration

sự pha tạp / sự pha tạp kim loại
Danh từ

adulteration mang sc thái tiêu cc, ám chmt hành động cố ý làm gim cht lượng, độ tinh khiết hoc giá trca mt sn phm bng cách thêm vào các cht rtin hoc không mong mun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "spha tp", nhưng cn lưu ý rng nó không đơn thun là vic trn ln thông thường mà thường gn lin vi sgian ln, la di người tiêu dùng hoc vi phm các tiêu chun an toàn thc phm và dược phm.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ adulteration vi contamination. Trong khi adulteration là hành vi chủ động, có mc đích (thường là để kiếm li), thì contamination (sự ô nhim/nhim bn) thường là scngoài ý mun, ví dnhư vi khun hoc bi bn vô tình rơi vào thc phm.

adulteration: Cố ý pha thêm cht rtin để tăng khi lượng hoc gim chi phí (ví dụ: pha nước vào sa).
contamination: Vô tình làm bn hoc nhim độc (ví dụ: thc phm bnhim vi khun tmôi trường).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng phbiến trong hai lĩnh vc chính: thc phm/dược phm và kim loi quý. Khi nói vkim loi, adulteration mô tvic pha trn kim loi quý vi kim loi rtin để làm gim giá trthc ca vt phm đó.

Ví dụ đúng: food adulteration (spha tp thc phm) dùng để chvic gian ln trong sn xut.
Ví dsai: Không nên dùng adulteration để mô tvic pha chế cocktail hoc trn các nguyên liu nu ăn thông thường, vì nhng hành động này không mang tính cht gian ln hay làm gim cht lượng sn phm.

Vmt ngpháp, adulteration là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp pha tp cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự pha tạp

Hành vi làm cho một chất hoặc thực phẩm trở nên không tinh khiết bằng cách thêm vào các vật liệu kém chất lượng hoặc vật liệu lạ

The adulteration of olive oil with cheaper vegetable oils is a common fraud.

Việc pha tạp dầu ô liu với các loại dầu thực vật rẻ tiền hơn là một hành vi gian lận phổ biến.

Danh từsự pha tạp kim loại

Quá trình làm giảm giá trị của một kim loại quý bằng cách trộn nó với một kim loại ít giá trị hơn

Ancient coins often showed signs of silver adulteration to save on production costs.

Các đồng tiền cổ thường cho thấy dấu hiệu của sự pha tạp bạc để tiết kiệm chi phí sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error