D
Dicread
HomeDictionaryUuntainted

untainted

tinh khiết / trong sạch
Tính từ

untainted mang sc thái nhn mnh vào trng thái nguyên bn, không bvy bn hoc làm hư hng bi bt ktác nhân tiêu cc nào. Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: vt lý và đạo đức. Trong ngcnh vt lý, nó mô tstinh khiết tuyt đối ca môi trường hoc vt cht, tương tnhư pure nhưng nhn mnh hơn vào vic không bnhim tp cht. Skhác bit vsc thái Khi nói vphm cht con người hoc danh tiếng, untainted gi lên hìnhnh mt strong sch tuyt đối, chưa tng btn hi bi sai lm hay stha hóa. So vi innocent (ngây thơ), untainted mang tính khng định vsliêm chính và không tì vết hơn là sthiếu kinh nghim. Ví dụ: an untainted reputation (mt danh tiếng không tì vết) nhn mnh rng danh tiếng đó chưa bao gibnghi nghay bbôi nhọ. Ví dụ: untainted snow (tuyết trng tinh khôi) mô tlp tuyết va rơi, chưa có du chân hay bi bn chm vào. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây cm giác gượng ép. Đối vi thiên nhiên hoc hóa cht, hãy dùng "tinh khiết" hoc "không bị ô nhim". Đối vi nhân cách, danh dhoc tâm hn, hãy dùng "trong sch", "không tì vết" hoc "thun khiết". Tránh dch mt cách máy móc là "không bvy bn" trong mi trường hp vì cm tnày đôi khi mang nghĩa quá nng nvmt vt lý.

Ý nghĩa

Tính từtinh khiết

Không bị nhiễm bẩn, ô nhiễm hoặc bị làm hỏng bởi các tạp chất hoặc chất độc hại

"The remote village provides access to untainted spring water."

Dòng suối vùng núi hẻo lánh đã cung cấp một nguồn nước uống tinh khiết.

Tính từtrong sạch

Thuần khiết và ngây thơ; không bị tha hóa bởi những ảnh hưởng vô đạo đức, định kiến hoặc sự không trung thực

"The young politician entered office with an untainted record of public service."

Vị nhà ngoại giao trẻ bước vào đấu trường chính trị với một danh tiếng trong sạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error