D
Dicread
HomeDictionaryRrefine

refine

tinh chế / hoàn thiện / trau dồi / trở nên tinh tế
Ngoại động từ
Quá khứ: refinedPhân từ 2: refinedV-ing: refining

refine mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên thun khiết hơn, chính xác hơn hoc tinh tế hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (hóa hc) hoc nghĩa tru tượng (knăng, tư duy). Sc thái sdng Trong lĩnh vc công nghip và hóa hc, refine dùng để chquá trình loi btp cht để thu được cht tinh khiết. Ví dụ, khi nói vdu mhoc đường, refine có nghĩa là tinh luyn hoc tinh chế. Trong ngcnh tru tượng, refine mô tvic điu chnh nhng chi tiết nhỏ để đạt đến shoàn ho. Nó khác vi improve (ci thin) ở chimprove thường dùng cho nhng thay đổi ln để làm cho thgì đó tt hơn, còn refine tp trung vào vic trau chut, tinh chnh nhng thvn đã khá tt để chúng trnên xut sc hoc chính xác tuyt đối. improve: Ci thin mt hthng li thi (thay đổi ln). refine: Tinh chnh mt kế hoch đã có để ti ưu hóa hiu quả (thay đổi nhỏ, chi tiết). Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia "tinh chế" (dùng cho vt cht) và "trau di" hoc "hoàn thin" (dùng cho knăng, lý thuyết). Tránh dùng từ "tinh chế" khi nói vvic ci thin mt knăng vì sgây cm giác khiên cưỡng và không tnhiên trong tiếng Vit. refine my English skills -> tinh chế knăng tiếng Anh (Sai) refine my English skills -> trau di/hoàn thin knăng tiếng Anh (Đúng)

Ý nghĩa

Ngoại động từtinh chế
[~ something]

Loại bỏ các tạp chất hoặc các thành phần không mong muốn khỏi một chất, thường thông qua một quá trình hóa học hoặc công nghiệp

"The company uses a complex system to refine crude oil into gasoline."

Công ty sử dụng một hệ thống phức tạp để tinh chế dầu thô thành xăng.

Ngoại động từhoàn thiện
[~ something]

Thực hiện những thay đổi nhỏ đối với một lý thuyết, kế hoạch hoặc hệ thống để làm cho nó chính xác, hiệu quả hoặc trau chuốt hơn

"The author spent months refining the manuscript before submitting it to the publisher."

Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để hoàn thiện giả thuyết của họ dựa trên dữ liệu mới.

trau dồi

Cải thiện một kỹ năng, cách thức hoặc hành vi để trở nên thanh lịch, có văn hóa hoặc tinh tế hơn

Cô ấy đã tham gia một vài lớp học để trau dồi kỹ thuật vẽ tranh sơn dầu của mình.

trở nên tinh tế

Trở nên trau chuốt hoặc tinh tế hơn về thị hiếu, cách ứng xử hoặc phong cách

Khi anh ấy đi du lịch nhiều hơn và đọc rộng hơn, thị hiếu của anh ấy bắt đầu trở nên tinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error