D
Dicread
HomeDictionarySsewage

sewage

nước thải
Danh từ

sewage dùng để chhn hp nước thi và cht bài tiết được vn chuyn trong hthng cng rãnh, thường là tcác hgia đình, khu dân cư hoc cơ scông nghip. Đim mu cht ca tnày là nó nhn mnh vào trng tháiang được vn chuyn" hocang được xlý" trong mt hthng htng kthut.

Ý nghĩa

Danh từnước thải

Nước thải và chất bài tiết được vận chuyển trong hệ thống cống rãnh

The city is investing in new infrastructure to manage the increasing volume of sewage.

Thành phố đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng mới để quản lý khối lượng nước thải ngày càng tăng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error