D
Dicread
HomeDictionaryCcontaminate

contaminate

làm ô nhiễm / làm nhiễm khuẩn / làm hư hỏng
Ngoại động từ
Quá khứ: contaminatedPhân từ 2: contaminatedV-ing: contaminating

contaminate mang nghĩa cơ bn là làm mt đi stinh khiết hoc tính nguyên vn ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, kthut hoc đạo đức.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ô nhiễm
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên không tinh khiết bằng cách thêm chất gây ô nhiễm hoặc chất độc hại

The groundwater was contaminated by chemicals leaking from the factory.

Nước ngầm đã bị ô nhiễm bởi các hóa chất rò rỉ từ nhà máy.

Ngoại động từlàm nhiễm khuẩn
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên không tinh khiết hoặc không thể sử dụng được bằng cách đưa vi khuẩn hoặc các vi sinh vật khác vào

The sterile equipment was contaminated during the surgery.

Thiết bị vô trùng đã bị nhiễm khuẩn trong quá trình phẫu thuật.

Ngoại động từlàm hư hỏng
[~ something]

Làm hư hỏng hoặc làm mất đi sự tinh khiết, tính chính trực của một thứ trừu tượng, chẳng hạn như tâm trí hoặc một quy trình

The witness's testimony was contaminated by the leading questions of the lawyer.

Lời khai của nhân chứng đã bị làm sai lệch bởi những câu hỏi dẫn dắt của luật sư.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error