D
Dicread
HomeDictionaryMmildew

mildew

nấm mốc / bị mốc / làm mốc
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: mildewedPhân từ 2: mildewedV-ing: mildewing

mildew thường được dùng để chmt loi nm mc đặc trưng, có bmt dng bt, màu trng hoc xám nht, thường xut hin trên các bmtm ướt như tường nhà, vi vóc hoc lá cây. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "nm mc" hoc "bmc", nhưng vmt kthut, nó khác vi mold (nm mc nói chung).

Phân bit vi các ttương đương

Đim khác bit ln nht mà người hc cn lưu ý là gia mildew và mold. Trong khi mold có thphát trin sâu vào bên trong vt liu và thường có màu sc đậm hơnen, xanh lá, cam), thì mildew chyếu phát trin trên bmt và có màu sáng hơn.

mildew thường xut hinnhng nơim nhưng không quá mc nát, ví dnhư trong phòng tm hoc trên qun áo phơi không khô. Ngược li, mold thường gn lin vi sphân hy sâu hơn và có thgây hi nghiêm trng hơn cho cu trúc công trình hoc sc khe.

Ví dụ: Bn sdùng mildew khi nói vnhng vt trng trên rèm tm (mildew on the shower curtain), nhưng dùng mold khi nói vnhng mng đen sâu trong tường nhà bthm nước (black mold in the walls).

Cách sdng trong câu

Tnày linh hot vmt tloi, có thể đóng vai trò là danh từ, động tni động hoc ngoi động từ.

Khi là danh từ, nó chchính loi nm đó, chng hn như The smell of mildew (mùi nm mc). Khi là ni động từ, nó mô ttrng thái vt thbtác động, ví dThe towels began to mildew (nhng chiếc khăn bt đầu bmc). Khi là ngoi động từ, nó mô ttác nhân gây ra tình trng mc, ví dThe damp air mildewed the clothes (không khí ẩm đã làm mc qun áo).

Mt lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln mildew vi các loi "rêu" (moss) hay "nm" (fungus/mushroom). mildew là mt dng nm ký sinh bmt, không phi là thc vt như rêu hay nm ln có tai nm.

Uncountable when referring to the general fungal growth covering a surface ('The bathroom is full of mildew'). Countable when referring to specific types or species of fungi ('Different mildews affect different crops').

Ý nghĩa

Danh từnấm mốc

Một loại nấm bề mặt có vẻ ngoài như bột màu trắng hoặc xám, thường tìm thấy trên các bề mặt ẩm ướt hoặc thực vật

The damp walls of the basement were covered in patches of mildew.

Những bức tường ẩm ướt của tầng hầm bị bao phủ bởi những mảng nấm mốc.

Nội động từbị mốc

Trở nên bị ảnh hưởng hoặc bị bao phủ bởi nấm mốc

If you leave the wet clothes in the washer too long, they will begin to mildew.

Nếu bạn để quần áo ướt trong máy giặt quá lâu, chúng sẽ bắt đầu bị mốc.

Ngoại động từlàm mốc

Khiến cho một thứ gì đó bị ảnh hưởng bởi nấm mốc

The excessive humidity began to mildew the old books in the attic.

Độ ẩm quá cao đã bắt đầu làm mốc những cuốn sách cũ trên gác mái.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error