D
Dicread
HomeDictionarySsterilization

sterilization

triệt sản / khử trùng
Danh từ

sterilization là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là y tế/vsinh và sinh hc/sinh sn. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln trong giao tiếp. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc vsinh và y tế, sterilization đề cp đến quá trình tiêu dit hoàn toàn mi dng vi sinh vt, bao gm cbào tvi khun, trên mt bmt hoc trong mt môi trường. Điu này khác vi disinfection (khtrùng), vn chtiêu dit hu hết các vi khun gây bnh nhưng không nht thiết phi loi btoàn bbào tử. Ví dụ, các dng cphu thut phi tri qua quá trình sterilization để đảm bo an toàn tuyt đối. Trong lĩnh vc sinh hc và thú y, sterilization li mang nghĩa là trit sn, tc là thc hin ththut y khoa để khiến mt cá thkhông còn khnăng sinh sn. Đây là mt thut ngchuyên môn và mang tính kthut hơn so vi tneutering (thường dùng cho thú cưng) hoc castration (thiến). Lưu ý vdch thut và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là sdng chung mt từ "khtrùng" cho chai nghĩa. Hãy lưu ý: Khi nói vvi khun/thiết bị: Dùng "khtrùng" hoc "tit trùng". Khi nói vkhnăng sinh sn: Dùng "trit sn". Ví dphân bit: The sterilization of surgical instruments (Vic tit trùng dng cphu thut) - Đúng. The sterilization of stray cats (Vic trit sn mèo hoang) - Đúng.

Ý nghĩa

Danh từtriệt sản

Quá trình làm cho một người, động vật hoặc thực vật không còn khả năng sinh sản thông qua thủ thuật y tế hoặc hóa chất

"The clinic provides low-cost sterilization services for pets."

Phòng khám cung cấp các dịch vụ triệt sản chi phí thấp cho thú cưng.

Danh từkhử trùng

Quá trình làm cho một vật thể hoặc khu vực sạch khuẩn hoặc không còn các vi sinh vật sống khác, thường bằng nhiệt hoặc hóa chất

"Proper sterilization of surgical instruments is essential to prevent infection."

Việc khử trùng đúng cách các dụng cụ phẫu thuật là điều thiết yếu để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error