D
Dicread
HomeDictionaryPpollution

pollution

ô nhiễm
[U] Không đếm được
Số nhiều: pollutions

Thut ngnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, gi lên nhng hìnhnh vsnhim độc, suy thoái và ssp đổ hthng ca sc khe môi trường. pollution được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau, tcác báo cáo khoa hc kthut cho đến các cuc tho lun chính trthông thường, nhm mô ttình trng suy gim trng thái tnhiên do các tác nhân nhân to hoc độc hi gây ra.

Used as a general phenomenon or state of being contaminated, such as saying the planet suffers from pollution.

Ý nghĩa

Danh từô nhiễm

Sự hiện diện của các chất độc hại hoặc gây ô nhiễm trong môi trường

The city is struggling with severe air pollution.

Thành phố đang phải vật lộn với tình trạng ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

Ví dụ

The city is struggling with severe air pollution.

Thành phố đang phải vật lộn với tình trạng ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error