D
Dicread
HomeDictionaryDdecontaminate

decontaminate

khử nhiễm
Ngoại động từ
Quá khứ: decontaminatedPhân từ 2: decontaminatedV-ing: decontaminating

decontaminate mang sc thái kthut và chuyên môn cao, dùng để chquá trình loi bcác tác nhân gây ô nhim nguy him như cht phóng xạ, hóa cht độc hi hoc vi khun gây bnh. Khác vi clean (làm sch) vn mang nghĩa chung chung cho vic loi bbi bn thông thường, decontaminate nhn mnh vào vic đưa mt đối tượng hoc khu vc trvtrng thái an toàn, không còn độc tính hoc mm bnh.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhử nhiễm
[~ something]

Loại bỏ các chất nguy hiểm, chẳng hạn như hóa chất, vật liệu phóng xạ hoặc vi khuẩn, khỏi một người, một vật thể hoặc một khu vực

The hazmat team worked for hours to decontaminate the site after the chemical spill.

Đội xử lý vật liệu nguy hiểm đã làm việc trong nhiều giờ để khử nhiễm hiện trường sau vụ tràn hóa chất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error