D
Dicread
HomeDictionaryDdisgrace

disgrace

sự ô nhục / nỗi hổ thẹn / làm nhục
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disgracedPhân từ 2: disgracedV-ing: disgracing

disgrace mang sc thái mnh hơn nhiu so vi shame hay embarrassment. Trong khi embarrassment thường chsngượng ngùng nht thi, và shame có thlà cm giác hi li ni tâm, thì disgrace nhn mnh vào vic mt đi danh dự, uy tín hoc stôn trng tcng đồng và xã hi. Nó thường gn lin vi nhng hành động bcoi là không thchp nhn được vmt đạo đức hoc chun mc xã hi. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, disgrace không chlà cm giác xu hmà là mt trng thái brung bhoc bcoi thường. Ví dụ, cm tfall from grace mô tvic mt người tng có địa vcao nhưng bmt uy tín và quyn lc do sai lm nghiêm trng. Khi đóng vai trò là động từ, disgrace nhn mnh vào hành động gây ra sự ô nhc cho bn thân hoc cho mt tp thể. Điu này khác vi humiliate (làm nhc), vn tp trung vào vic làm cho ai đó cm thy thp kém trước mt người khác. shame: Cm giác ti li hoc xu hổ (thiên vcm xúc cá nhân). disgrace: Smt danh dự, bxã hi ty chay (thiên về địa vvà uy tín). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic "cm thy xu hổ" và "là mt ni ô nhc". Sai: He is a disgrace of the city (Cách dùng này không tnhiên). ✅ Đúng: He is a disgrace to the city (Anh ta là mt ni ô nhc đối vi thành phố). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà disgrace có thdch là "snhc nhã" (khi nói vtrng thái) hoc "làm ô uế/làm nhc" (khi nói vhành động gâynh hưởng đến danh tiếng ca mt tchc).

Ý nghĩa

Danh từsự ô nhục

Việc mất đi danh tiếng hoặc sự tôn trọng do một hành động thiếu danh dự

"His gambling addiction brought disgrace to the entire family."

Cơn nghiện cờ bạc của anh ta đã mang lại sự ô nhục cho cả gia đình.

Danh từnỗi hổ thẹn

Một người hoặc một vật gây ra cảm giác xấu hổ hoặc thất bại

"The dilapidated state of the library is a disgrace to the city."

Tình trạng xuống cấp của thư viện là một nỗi hổ thẹn đối với thành phố.

Ngoại động từlàm nhục
[~ someone]

Khiến ai đó mất đi sự tôn trọng của người khác bằng cách hành xử thiếu danh dự

"He disgraced his profession by accepting bribes from the client."

Anh ta đã làm nhục nghề nghiệp của mình bằng cách nhận hối lộ từ khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error