D
Dicread
HomeDictionaryHhygiene

hygiene

vệ sinh / vệ sinh học
[U] Không đếm được

hygiene không chỉ đơn thun là vic làm sch, mà nhn mnh vào các quy tc và thói quen thc hành nhm bo vsc khe và ngăn nga slây lan ca bnh tt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vsinh", nhưng cn phân bit rõ vi khái nim "sch sẽ" (cleanliness). Trong khi cleanliness mô ttrng thái không có bi bn hay vết bn, thì hygiene tp trung vào khía cnh y tế và phòng bnh.

Used to describe the overall state or quality of cleanliness, such as saying a clinic has excellent hygiene.

Ý nghĩa

Danh từvệ sinh

Các điều kiện hoặc thói quen giúp duy trì sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật, đặc biệt là thông qua việc giữ sạch sẽ

Regular hand-washing is a fundamental part of personal hygiene.

Rửa tay thường xuyên là một phần cơ bản của vệ sinh cá nhân.

Danh từvệ sinh học

Ngành khoa học về sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật

The city improved its public hygiene by installing a modern sewage system.

Thành phố đã cải thiện vệ sinh công cộng bằng cách lắp đặt hệ thống thoát nước hiện đại.

Ví dụ

Regular hand-washing is a fundamental part of personal hygiene.

Rửa tay thường xuyên là một phần cơ bản của vệ sinh cá nhân.

0

The city improved its public hygiene by installing a modern sewage system.

Thành phố đã cải thiện vệ sinh công cộng bằng cách lắp đặt hệ thống thoát nước hiện đại.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error