D
Dicread
HomeDictionaryPputrefaction

putrefaction

sự thối rữa
[U] Không đếm được

putrefaction mô tmt quá trình sinh hc cthể, đó là sphân hy ca các cht hu cơ (đặc bit là protein) bi vi khun, dn đến vic gii phóng các khí có mùi hôi thi đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthi ra" hoc "quá trình phân hy". Đim mu cht là putrefaction luôn mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh vsphân rã gây khó chu và mt vsinh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit putrefaction vi decomposition và decay. Mc dù cba đều có thdch là "phân hy", nhưng phm vi sdng rt khác nhau:

decomposition: Đây là thut ngkhoa hc chung nht, dùng để chbt kquá trình phân rã hóa hc hoc sinh hc nào (ví dụ: phân hy rác thi hu cơ, phân hy hóa hc). Nó mang tính trung lp và khách quan.
decay: Thường được dùng cho các vt liu không sng hoc mô sng bhng dn theo thi gian, chng hn như "tooth decay" (sâu răng) hoc gbmc. Nó không nht thiết phi đi kèm vi mùi hôi thi nng nc như putrefaction.
putrefaction: Chtp trung vào giai đon thi ra ca xác động vt hoc thc phm giàu protein. Nếu bn nói vmt cái cây mc, hãy dùng decay; nếu nói vmt xác chết đang phân hy phát ra mùi hôi, hãy dùng putrefaction.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì tính cht đặc thù, putrefaction chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, pháp y, sinh hc hoc trong văn chương khi mun nhn mnh srùng rn, u ám. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày có thbcoi là quá nng nhoc quá kthut.

Đúng: The body was in a state of putrefaction (Thi thể đang trong trng thái thi ra).
Không nên dùng: The leaves are undergoing putrefaction (Thay vào đó, hãy dùng decomposition vì lá cây không cha nhiu protein để gây ra hin tượng thi ra đặc trưng).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Refers to the biological process of rotting as a continuous chemical phenomenon.

Ý nghĩa

Danh từsự thối rữa

Quá trình phân hủy hoặc mục nát của một cơ thể hoặc chất hữu cơ, thường tạo ra mùi hôi thối

The scientists studied the rate of putrefaction in the rainforest.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu tốc độ thối rữa trong rừng mưa nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error