D
Dicread
HomeDictionaryPpathogen

pathogen

mầm bệnh

/ˈpæθədʒn̩/

[C] Đếm được
Số nhiều: pathogens

Đây là mt thut nglâm sàng và khoa hc dùng để mô tmt tác nhân sinh hc trc tiếp gây ra bnh tt. Tnày mang sc thái y khoa trang trng, tp trung vào khnăng gây nhim trùng thay vì mô tcác triu chng ca bnh. Khác vi tgerm (vi trùng) vn là mt tthông tc và mơ hthường được dùng trong giao tiếp hng ngày hoc khi nói chuyn vi trem, pathogen (mm bnh) mang tính chính xác và trang trng hơn. Đây là thut ngtiêu chun được sdng trong các lĩnh vc dch thc, vi sinh vt hc và sc khe cng đồng. Trong khi có nhiu loi vi sinh vt tn ti trong cơ thcon người (chng hn như vi khun cng sinh), thì mt mm bnh được định nghĩa cthbi tính gây hitc là khnăng phá vhàng rào phòng thca cơ thvà gây tn thương.

Ý nghĩa

Danh từmầm bệnh

Một loại vi khuẩn, vi-rút hoặc vi sinh vật khác có khả năng gây bệnh

"The sterile environment was designed to prevent any airborne pathogen from contaminating the samples."

Môi trường vô trùng được thiết kế để ngăn chặn bất kỳ mầm bệnh truyền qua không khí nào làm nhiễm bẩn các mẫu thử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error