D
Dicread
HomeDictionaryDdisinfectant

disinfectant

chất khử trùng
Danh từ

disinfectant được sdng để chcác cht hóa hc dùng để tiêu dit vi khun và mm bnh trên các bmt vt lý không sng, chng hn như mt bàn, sàn nhà hoc dng cy tế. Đim mu cht là tnày nhn mnh vào vic làm sch môi trường xung quanh để ngăn chn slây lan ca bnh tt. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disinfectant vi antiseptic và sterilant. Mc dù cba đều liên quan đến vic tiêu dit vi sinh vt, nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau: disinfectant: Dùng cho vt thkhông sng (bmt cng). Ví dụ: dùng cn lau mt bàn. antiseptic: Dùng cho mô sng (da, vết thương). Ví dụ: dùng dung dch sát khun để ra vết xước trên tay. Vic dùng disinfectant lên da có thgây kíchng hoc bng hóa cht. sterilant: Mc độ mnh nht, tiêu dit hoàn toàn mi dng ssng bao gm cbào tvi khun, thường dùng trong phu thut hoc phòng thí nghim. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, cdisinfectant và antiseptic thường được dch chung là "cht khtrùng" hoc "cht sát khun". Tuy nhiên, khi sdng tiếng Anh, bn cn xác định rõ đối tượng là "bmt" hay "da tht" để chn tchính xác. Đúng: Use a disinfectant to clean the countertop. (Sdng cht khtrùng để làm sch mt bàn.) Sai: Apply a disinfectant to the open wound. (Sdng cht khtrùng cho vết thương hở) $\rightarrow$ Nên dùng antiseptic trong trường hp này.

Ý nghĩa

Danh từchất khử trùng

Một tác nhân hóa học được áp dụng cho các vật thể không sống để tiêu diệt vi khuẩn, vi-rút và các vi sinh vật khác

"The hospital staff used a powerful disinfectant to clean the surgical instruments."

Nhân viên bệnh viện đã sử dụng một chất khử trùng mạnh để làm sạch các dụng cụ phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error