D
Dicread
HomeDictionaryOodor

odor

mùi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: odors

odor dùng để chmt mùi hương đặc trưng, nhưng trong hu hết các ngcnh giao tiếp hin đại, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng mùi khó chu, hôi hám hoc nng nc. Khi mun mô tmt mùi hương dchu, người bn ngsẽ ưu tiên dùng scent, fragrance hoc aroma thay vì odor.

Skhác bit vsc thái

Vic la chn tngtùy thuc vào cm nhn vmùi hương:
odor: Thường là mùi hôi hoc mùi hóa cht gây khó chu. Ví dụ: body odor (mùi mhôi cơ thể).
scent: Mt mùi hương nhnhàng, tnhiên hoc mùi đặc trưng ca mt loài vt/hoa. Ví dụ: the scent of a rose (hương hoa hng).
fragrance: Mùi thơm ngào ngt, thường dùng cho nước hoa hoc mphm. Ví dụ: a floral fragrance (hương thơm hoa cỏ).
aroma: Mùi thơm hp dn, thường liên quan đến thc phm hoc đồ ung. Ví dụ: the aroma of fresh coffee (mùi thơm ca cà phê mi pha).

Lưu ý vcách dùng

Trong các văn bn khoa hc hoc kthut, odor được dùng mt cách trung lp để chbt kmùi nào có thcm nhn được bng khu giác mà không nht thiết phi là mùi hôi. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, hãy cn trng khi dùng tnày để tránh gây hiu lm là bn đang chê bai mùi hương ca ai đó hoc cái gì đó.

Your perfume has a strong odor. (Câu này khiến người nghe cm thy mùi nước hoa ca hrt khó chu/hôi).
Your perfume has a strong fragrance. (Khen mùi nước hoa nng nàn, dchu).

Countable when referring to a specific, identifiable scent like a gas leak. Uncountable when discussing the general quality of smelling, such as a room having a strong odor.

Ý nghĩa

Danh từmùi

Một mùi đặc trưng, thường là mùi khó chịu

The pungent odor of sulfur filled the room.

Mùi hăng nồng của lưu huỳnh tràn ngập căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error