D
Dicread
HomeDictionaryOodor

odor

mùi、mùi hôi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: odors

Trong cách sdng hin đại, tnày mang thiên hướng tiêu cc rt mnh. Dù vmt kthut, đây là mt ttrung tính để chbt kloi mùi nào, nhưng thc tế nó hu như chỉ được dùng để mô tnhng mùi gây khó chu, mùi cũ hoc nhng mùi gây ghê tm vmt sinh hc, chng hn như mùi cơ thhoc mùi rác rưởi thi ra. Ngược li, các tnhư fragrance hoc aroma được dành riêng cho nhng mùi hương dchu. Nếu dùng odor để mô tmt bông hoa, câu văn snghe như mt báo cáo lâm sàng hoc gây cm giác nghi ngklạ, vì tnày gi lên ssc lnh ca hóa cht hoc sphân hy hu cơ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mùi cụ thể, có thể nhận diện được như mùi rò rỉ gas. Không đếm được khi thảo luận về đặc điểm mùi nói chung, chẳng hạn như một căn phòng có mùi nồng.

Ý nghĩa

Danh từmùi

Một mùi đặc trưng, thường là mùi khó chịu

"The pungent odor of sulfur filled the room."

Mùi hăng nồng của lưu huỳnh tràn ngập khắp căn phòng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error