D
Dicread
HomeDictionarySspot

spot

đốm / điểm / nhận ra / làm vấy bẩn

/spɒt/

Ngoại động từ
Số nhiều: spotsQuá khứ: spottedPhân từ 2: spottedV-ing: spotting

spot là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang cnghĩa danh tvà động tvi nhng sc thái khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia spot và các tcùng nghĩa như place hay point.

Ý nghĩa

Danh từđốm

Một vùng nhỏ hình tròn hoặc không đều có màu sắc khác với môi trường xung quanh

"The leopard has black spots on its yellow fur."

Con báo có những đốm đen trên bộ lông màu vàng.

Danh từđiểm

Một địa điểm hoặc vị trí cụ thể

"This is a great spot for a picnic."

Đây là một điểm tuyệt vời để dã ngoại.

Ngoại động từnhận ra

Nhìn thấy, chú ý hoặc nhận diện ai đó hoặc điều gì đó, thường là khi họ khó tìm

"I managed to spot my friend in the crowded station."

Tôi đã kịp nhận ra bạn mình trong nhà ga đông đúc.

Ngoại động từlàm vấy bẩn

Làm dấu hoặc làm bẩn thứ gì đó bằng một lượng nhỏ chất lỏng

"She spotted her dress with red wine."

Cô ấy đã làm vấy bẩn chiếc váy của mình bằng rượu vang đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error