D
Dicread
HomeDictionaryCchemical

chemical

hóa chất、thuộc hóa học
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chemicals

Thut ngnày thường mang hai sc thái đối lp tùy vào ngcnh sdng. Trong môi trường khoa hc hoc công nghip, nó là mt tmô ttrung lp cho bt kcht nào có thành phn xác định. Tuy nhiên, trong ngôn nggiao tiếp hng ngày, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây nghi ngờ, ám chnhng thtng hp, nhân to hoc độc hi, ví dnhư trong cm tthc phm "không cha chemical". Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô tnhng cơ chế vn hành vô hìnhcp độ phân tca thế gii. Nó gi lên hìnhnh các liên kết bphá vvà hình thành, dù là trongng nghim hay bên trong não bộ để điu chnh tâm trng, to nên stương phn rõ rt vi các quá trình sinh hc hoc cơ hc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại chất cụ thể, chẳng hạn như một loại `chemical` dùng trong thuốc trừ sâu. Không đếm được khi nói về sự hiện diện chung của các chất tổng hợp trong một sản phẩm.

Ý nghĩa

Danh từhóa chất
[something]

Một chất được tạo ra bởi hoặc được sử dụng trong một quá trình hóa học

"The lab technician mixed a hazardous chemical with water."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã pha trộn một loại `chemical` nguy hiểm với nước.

Tính từthuộc hóa học
[something]

Liên quan đến hóa học hoặc sự tương tác giữa các chất hóa học

"The patient experienced a chemical reaction to the medication."

Bệnh nhân đã gặp phải một phản ứng `chemical` đối với thuốc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error