D
Dicread
HomeDictionaryIinfamy

infamy

sự tai tiếng / sự nhục nhã
Danh từ

infamy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chtrng thái bmi người biết đến, ghi nhnhưng theo cách khinh bhoc ghê tm. Khác vi fame (sni tiếng) mang nghĩa tích cc hoc trung tính, infamy nhn mnh vào sự ô nhc và ni nhc nhã kéo dài trong tâm trí công chúng. Skhác bit vsc thái Trong khi notoriety cũng chsni tiếng vì điu xu, infamy thường gi lên mc độ nghiêm trng hơn, gn lin vi nhng hành động tàn ác, phn bi hoc phi đạo đức gây chn động. Nếu notoriety có thdùng cho mt kla đảo nhỏ, thì infamy thường được dùng cho nhng ti ác lch shoc nhng skin gây phn nsâu sc. Ví dụ: Mt chính trgia có thcó notoriety vì nhng phát ngôn gây tranh cãi, nhưng mt kẻ độc tài sẽ để li infamy vì nhng cuc thm sát. Lưu ý vcách dùng Tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến lch shoc danh dự. Người hc cn tránh nhm ln infamy vi các tchsxu hcá nhân đơn thun như shame. infamy là snhc nhã mang tính công khai và bxã hi lên án. Đúng: a day of infamy (mt ngày ô nhc/tai tiếng) Sai: Dùng infamy để mô tcm giác ngượng ngùng khi làm sai mt vic nhtrong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự tai tiếng

Trạng thái bị nhiều người biết đến vì một phẩm chất hoặc hành động xấu

"The criminal lived in infamy after his betrayal of the state."

Tên tội phạm đã sống trong sự tai tiếng sau khi phản bội quốc gia.

Danh từsự nhục nhã

Một hành động cực kỳ độc ác hoặc tàn ác gây ra sự ô nhục kéo dài

"The attack on the harbor was a day of infamy."

Cuộc tấn công vào cảng là một ngày nhục nhã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error