D
Dicread
HomeDictionaryMmachinery

machinery

máy móc / bộ máy
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt hthng phc tp gm nhiu bphn phi hp hot động vi nhau, mang hàm ý vsc mnh công nghip hoc scng nhc ca bmáy hành chính. Trong khi machine dùng để chmt thiết bị đơn lẻ, tnày li nhn mnh vào toàn bhthng thiết bị, gi lên mt quy mô ln hơn bt kthành phn riêng lnào. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, kthut hoc chính trị để mô tcơ shtng cho phép mt chc năng cthvn hành.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu là machineries và cũng không thdùng mo ta để chmt thiết bị đơn lẻ. Để chmt món đồ cthể, bn cn sdng cu trúc phân chia như a piece of machinery.

Used as a mass noun to describe a collection of equipment or a system, such as saying the farm has expensive machinery rather than three machineries.

Ý nghĩa

Danh từmáy móc

Tập hợp các máy hoặc các bộ phận cơ khí được sử dụng trong một quy trình hoặc ngành công nghiệp cụ thể

The factory installed new machinery to increase production.

Nhà máy đã lắp đặt máy móc mới để tăng sản lượng.

Danh từbộ máy

Các cơ chế nội bộ hoặc hệ thống tổ chức của một chính phủ, tổ chức hoặc một quy trình

The machinery of state moves slowly but steadily.

Bộ máy nhà nước vận hành chậm chạp nhưng ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error