D
Dicread
HomeDictionaryEequipment

equipment

thiết bị / việc trang bị

/ɪˈkwɪpmənt/

[U] Không đếm được

Thut ngnày dùng để chmt tp hp các công choc thiết bị, mang hàm ý vtính hu dng và ssn sàng. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, kthut hoc ththao để mô tnhng tài sn vt cht cn thiết nhm thc hin mt chc năng cthể, bao gm mi thtmáy móc công nghip hng nng cho đến các đồ dùng cá nhân nhgn.

Even when referring to many different tools or machines, it remains a collective mass noun; you cannot say 'three equipments', instead you must use 'pieces of equipment'.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị

Các vật dụng, công cụ hoặc máy móc cần thiết cho một mục đích hoặc hoạt động cụ thể

"The hikers carried all the essential camping equipment in their backpacks."

Những người leo núi đã mang theo tất cả các thiết bị cắm trại thiết yếu trong ba lô của họ.

Danh từviệc trang bị

Quá trình cung cấp các vật dụng cần thiết hoặc chuẩn bị cho một nhiệm vụ

"The equipment of the new laboratory took several months to complete."

Việc trang bị cho phòng thí nghiệm mới đã mất vài tháng để hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error