D
Dicread
HomeDictionaryPpulley

pulley

ròng rọc
Danh từ
Số nhiều: pulleys

pulley dùng để chmt thiết bcơ hc đơn gin, cthlà mt bánh xe có rãnh để dn dây hoc cáp, giúp gim lc cn thiết khi nâng vt nng hoc thay đổi hướng kéo. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ròng rc".

Phân bit vmt cơ hc

Người hc cn phân bit gia pulley và các thiết btruyn động khác như gear (bánh răng) hay sprocket (bánh xích). Trong khi gear và sprocket truyn lc thông qua các răng khp nhau, pulley truyn lc thông qua ma sát gia dây cáp/dây đai và rãnh ca bánh xe.

pulley: Sdng dây cáp hoc dây đai (ví dụ: ròng rc trong giếng nước hoc máy tp gym).
gear: Sdng các răng khp nhau để thay đổi tc độ hoc mô-men xon (ví dụ: hp sxe máy).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: kthut cơ khí và đời sng hàng ngày. Khi nói vhthng nhiu ròng rc kết hp để gim lc kéo, tiếng Anh dùng thut ngblock and tackle.

Mt li phbiến ca người Vit khi dch là nhm ln gia pulley vi các loi con lăn đơn thun. Hãy nhrng đặc đim ct lõi ca pulley là phi có "rãnh" (groove) để gidây không btrượt ra ngoài.

Đúng: The crane uses a pulley system to lift the heavy load (Cn cu sdng hthng ròng rc để nâng vt nng).
Sai: Sdng pulley để chmt bánh xe lăn tdo dưới đáy ghế văn phòng (trường hp này phi dùng caster).

Ý nghĩa

Danh từròng rọc

Một bánh xe có rãnh ở vành, xung quanh đó có một sợi dây, cáp hoặc xích chạy qua, được dùng để nâng các vật nặng hoặc thay đổi hướng của một lực

The construction crew used a pulley to hoist the beams to the roof.

Đội xây dựng đã sử dụng một cái ròng rọc để kéo các dầm lên mái nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error