D
Dicread
HomeDictionaryGgear

gear

bánh răng / thiết bị / số / điều chỉnh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gearsQuá khứ: gearedPhân từ 2: gearedV-ing: gearing

gear là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tkthut cơ khí đến đời sng hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa ca gear thành "bánh răng" hoc "thiết bị", trong khi thc tế tnày bao hàm cnhng khái nim vhành động và trng thái vn hành.

Sc thái vkthut và vn hành

Trong bi cnh cơ khí, gear có thchmt vt thvt lý (bánh răng) hoc mt hthng (hthng bánh răng). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động thoc danh tchtrng thái, nó liên quan đến vic điu chnh tc độ và lc kéo ca phương tin. Người hc cn phân bit rõ gia gear (bánh răng/số) và shift gears (sang số).

gear (danh từ): Chcp scthể, ví dụ: first gear (smt).
shift gears (cm động từ): Hành động thay đổi cp số để điu chnh tc độ.

Mt lưu ý quan trng là gear còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic thay đổi cách tiếp cn hoc tc độ thc hin mt công vic nào đó. Ví dụ, khi bn đột ngt thay đổi chủ đề câu chuyn hoc tăng cường độ làm vic, bn đang shift gears.

Sc thái về đồ dùng và trang thiết b

Khi không nói vmáy móc, gear thường được dùng để chmt bdng cụ, qun áo hoc thiết bchuyên dng cho mt hot động cthể (như cm tri, leo núi, nhiếpnh). Trong trường hp này, gear mang tính bao quát hơn equipment. Trong khi equipment thường gi cm giác vnhng thiết bln, cố định hoc mang tính chuyên nghip cao, thì gear thường gi lên hìnhnh nhng món đồ cá nhân, linh hot và ddi chuyn.

Ví dụ: fishing gear (đồ câu cá) bao gm cn câu, mi và hp đựng, thay vì chgi là fishing equipment vn nghe có vtrang trng và quy mô hơn.

Lưu ý vngpháp

Khi mang nghĩa là "thiết bị" hoc "đồ dùng", gear là mt danh tkhông đếm được. Người hc tuyt đối không thêm "s" vào sau tnày (gears) khi mun nói vnhiu món đồ dùng. Nếu mun đếm, hãy sdng các cm tnhư a piece of gear hoc some gear.

camping gears
camping gear hoc pieces of camping gear

Ý nghĩa

Danh từbánh răng

Một bộ các bánh xe có răng khớp với nhau để tạo thành một chuỗi và truyền chuyển động

The car shifted into a lower gear to climb the steep hill.

Chiếc xe chuyển sang số thấp hơn để leo lên con dốc cao.

Danh từthiết bị

Các thiết bị, công cụ hoặc quần áo cần thiết cho một hoạt động hoặc môn thể thao cụ thể

He packed all his camping gear into the trunk of the car.

Anh ấy xếp tất cả đồ cắm trại vào cốp xe ô tô.

Danh từsố

Một mức công suất hoặc tốc độ cụ thể trong hệ thống truyền động của phương tiện

The driver shifted into fifth gear on the highway.

Người lái xe đã sang số năm khi đi trên đường cao tốc.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something to something]

Điều chỉnh hoặc thích nghi điều gì đó để phù hợp với một mục đích, đối tượng hoặc tình huống cụ thể

The course is geared to the needs of beginners.

Khóa học này được điều chỉnh cho phù hợp với nhu cầu của những người mới bắt đầu.

Ví dụ

The clock mechanism relies on a complex gear to keep time.

Cơ chế của đồng hồ dựa vào một bánh răng phức tạp để giữ thời gian.

She packed all her hiking gear into a large backpack.

Cô ấy đã xếp tất cả thiết bị leo núi vào một chiếc ba lô lớn.

A broken gear in the transmission caused the engine to stall.

Một bánh răng bị hỏng trong hệ thống truyền động đã khiến động cơ bị chết máy.

The new software is geared for professional graphic designers.

Phần mềm mới được thiết kế dành cho các nhà thiết kế đồ họa chuyên nghiệp.

The training program is geared to the needs of new recruits.

Chương trình đào tạo được điều chỉnh theo nhu cầu của những tân binh.

The cyclist had to gear down to climb the steep hill.

Người đạp xe đã phải sang số thấp để leo lên con dốc cao.

Cụm từ kết hợp

camping gear

thiết bị dùng để ngủ và hoạt động ngoài trời

We bought new camping gear for the trip to the mountains.

Chúng tôi đã mua thiết bị cắm trại mới cho chuyến đi lên núi.

sports gear

quần áo và thiết bị chuyên dụng cho các hoạt động thể thao

The athlete packed all her sports gear into a large duffel bag.

Vận động viên đã xếp tất cả thiết bị thể thao của mình vào một chiếc túi duffel lớn.

gear shift

cần gạt dùng để sang số trong một phương tiện

He gripped the gear shift firmly as he accelerated.

Anh ấy nắm chặt cần sang số khi tăng tốc.

gear up

chuẩn bị hoặc sẵn sàng cho một hoạt động

The team began to gear up for the championship game.

Đội bóng bắt đầu chuẩn bị cho trận chung kết.

gear down

giảm tốc độ của phương tiện bằng cách sang số thấp

The cyclist had to gear down to climb the steep hill.

Người đạp xe phải sang số thấp để leo lên ngọn đồi dốc.

Cụm động từ

gear up

chuẩn bị cho một sự kiện hoặc hoạt động trong tương lai

The city is gearing up for the upcoming winter festival.

Thành phố đang chuẩn bị cho lễ hội mùa đông sắp tới.

gear down

giảm tốc độ của phương tiện hoặc cường độ của một hoạt động

The driver had to gear down to navigate the steep descent safely.

Người lái xe phải sang số thấp để xuống dốc dốc một cách an toàn.

gear toward

thiết kế hoặc điều chỉnh một điều gì đó cho một đối tượng cụ thể

The new curriculum is geared toward students with learning disabilities.

Chương trình giảng dạy mới được điều chỉnh dành cho những học sinh khuyết tật về học tập.

Thành ngữ & Tục ngữ

shift gears

thay đổi đột ngột cách tiếp cận hoặc chủ đề của một cuộc hội thoại hoặc hoạt động

After discussing the budget for ten minutes, the manager decided to shift gears and talk about the holiday party.

Sau khi thảo luận về ngân sách trong mười phút, người quản lý quyết định thay đổi chủ đề và nói về bữa tiệc ngày lễ.

get into gear

bắt đầu làm việc hiệu quả hoặc bắt đầu chuyển động

It took the team a few days to get into gear, but they are now making great progress on the project.

Đội ngũ mất vài ngày để bắt đầu làm việc hiệu quả, nhưng hiện họ đang đạt được tiến triển lớn trong dự án.

high gear

hoạt động với tốc độ hoặc hiệu suất tối đa

The production line shifted into high gear to meet the end-of-year deadline.

Dây chuyền sản xuất đã chuyển sang chế độ hoạt động tối đa để kịp thời hạn cuối năm.

Từ nguyên

Bt ngun ttgirðr trong tiếng Bc Âu cổ, có nghĩa là schun bhoc sp xếp theo thtự, sau đó phát trin qua tiếng Anh trung cổ để mô tcác thiết bhoc dng cụ được sdng cho mt nhim vcthể.

Nghĩa vmt cơ khí đề cp đến các bánh xe có răng xut hin mun hơn, áp dng khái nim vmt hthng các bphn phi hp vi nhau vào máy móc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error