D
Dicread
HomeDictionarySsensor

sensor

cảm biến
[C] Đếm được
Số nhiều: sensors

Thut ngnày mô tcu ni gia thế gii vt lý và dliu kthut số. Nó hàm ý mt trng thái thụ động, chờ đợi mt tác nhân kích thích cthnhư nhit độ, ánh sáng hoc chuyn động, trước khi chuyn đổi kích thích vt lý đó thành tín hiu đin.

Trong cách sdng hin đại, tnày gn lin cht chvi tự động hóa và giám sát. Trong khi mt thiết bdò tìm có thchỉ đơn thun là cnh báo cho con người, thì mt cảm biến thường được tích hp vào mt hthng ln hơn có khnăng thc hin hành động tchủ, ví dnhư bộ điu nhit tự điu chnh nhit độ da trên mt cảm biến nhit độ.

Countable because it refers to a discrete piece of hardware, such as a single motion sensor installed in a hallway.

Ý nghĩa

Danh từcảm biến

Một thiết bị phát hiện hoặc đo lường một đặc tính vật lý và ghi lại, hiển thị hoặc phản hồi lại đặc tính đó

The smoke sensor triggered the alarm.

Cảm biến khói đã kích hoạt chuông báo động.

Ví dụ

The smoke sensor triggered the alarm.

Cảm biến khói đã kích hoạt chuông báo động.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error