D
Dicread
HomeDictionaryVvelocity

velocity

vận tốc
[C/U] Cả hai

Thut ngnày khác vi speed (tc độ) vì nó bao gm cyếu tphương hướng. Trong khi speed là mt đại lượng vô hướng chỉ đo lường mc độ nhanh chm ca mt vt thể, thì velocity (vn tc) là mt đại lượng vectơ, nghĩa là nó mô tctc độ chuyn động và hướng đi cthể. Trong các bi cnh khoa hc và kthut, vic thay đổi hướng đi đồng nghĩa vi vic thay đổi vn tc, ngay ckhi tc độ không thay đổi.

Trong bi cnh kinh doanh hoc phát trin phn mm, tnày được sdng để mô ttc độ hoàn thành công vic ca mt nhóm trong mt khong thi gian cthể. Ở đây, nó phn ánh năng sut và khnăng làm vic thay vì schuyn động vt lý, đóng vai trò như mt thước đo để dự đoán thi hn bàn giao trong tương lai da trên hiu sut trong quá khứ.

Countable when referring to different measured rates of speed in a physics experiment. Uncountable when discussing the general physical property of motion.

Ý nghĩa

Danh từvận tốc

Tốc độ của một vật thể theo một hướng xác định

The rocket reached a velocity of 11 kilometers per second.

Tên lửa đã đạt đến vận tốc 11 km mỗi giây.

Ví dụ

The rocket reached a velocity of 11 kilometers per second.

Tên lửa đã đạt đến vận tốc 11 km mỗi giây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error