D
Dicread
HomeDictionaryAactuator

actuator

bộ truyền động
Danh từ
Số nhiều: actuators

actuator là mt thut ngkthut dùng để chmt thiết bchuyn đổi năng lượngin, khí nén hoc thy lc) thành chuyn động vt lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "btruyn động" hoc "thiết bkích hot". Phân bit vmt chc năng Đim mu cht để hiu actuator là phân bit nó vi sensor (cm biến). Trong khi cm biến đóng vai trò "đầu vào" (nhn tín hiu tmôi trường), thì actuator đóng vai trò "đầu ra" (thc hin hành động vt lý da trên tín hiu điu khin). Ví dụ, trong mt hthng tự động, cm biến phát hin nhit độ cao, sau đó gi tín hiu đến actuator để mvan xhơi. Các loi hình phbiến Người hc cn lưu ý rng actuator không chlà mt loi linh kin duy nht mà bao gm nhiu dng khác nhau: Đin: Như động cơ bước hoc solenoid (cun dây đin từ). Thy lc: Sdng cht lng để to ra lc ln, thường thy trong máy xúc. Khí nén: Sdng khí nén cho các chuyn động nhanh và nhtrong dây chuyn sn xut. Lưu ý vthut ng Trong các tài liu kthut tiếng Vit, đôi khi actuator bdch nhm thành "bộ điu khin" (controller). Tuy nhiên, đây là hai khái nim hoàn toàn khác nhau: bộ điu khin là "não bộ" đưa ra quyết định, còn actuator là "cơ bp" thc hin quyết định đó. Hãy tránh nhm ln này để đảm bo tính chính xác trong giao tiếp chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từbộ truyền động

Một thành phần của máy móc chịu trách nhiệm di chuyển và điều khiển một cơ chế hoặc hệ thống, thường bằng cách chuyển đổi năng lượng (như điện, thủy lực hoặc khí nén) thành chuyển động vật lý

"The robotic arm uses a high-precision linear actuator to extend the gripper."

Cánh tay robot sử dụng một bộ truyền động tuyến tính độ chính xác cao để mở rộng kẹp gắp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error