D
Dicread
HomeDictionaryGgrease

grease

mỡ bôi trơn / mỡ thực phẩm / tiền hối lộ / thoa mỡ / bôi trơn / hối lộ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: greasesQuá khứ: greasedPhân từ 2: greasedV-ing: greasing

grease mang sc thái chnhng cht béo có độ đặc cao, dính và thường gây cm giác khó chu khi dính vào da hoc qun áo. Trong bi cnh kthut, nó chcác loi mbôi trơn công nghip giúp gim ma sát. Trong bi cnhm thc, nó thường ám chlp mtha, du mbám trên cho hoc thc phm chiên rán, mang nghĩa tiêu cc hơn so vi oil (du) hoc butter (bơ).

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia grease và oil. Trong khi oil thường là cht lng (như du ăn hoc du máy), thì grease là cht bán rn, đặc và dính hơn. Khi dùng làm động từ, grease không chỉ đơn thun là đổ du lên mà là hành động phmt lp mdày để chng dính hoc bôi trơn.

oil (du): Cht lng, thường dùng để chiên hoc bôi trơn nhẹ.
grease (mỡ): Cht đặc, dính, thường dùng cho máy móc nng hoc lp mtha sau khi nu.

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong giao tiếp không chính thc hoc tiếng lóng, grease được dùng vi nghĩa bóng để chvic hi lộ. Cm tgrease someone's palm (hi lai đó) mô tvic "bôi trơn" cho mt người có quyn lc để mi vic din ra thun li và nhanh chóng hơn. Đây là mt cách nóin dụ, tương tnhư cách người Vit dùng từ "lót tay".

Đúng: He greased the palm of the official to speed up the process. (Anh ta đã hi lviên chc để đẩy nhanh quy trình.)
Sai: Sdng oil trong trường hp này skhông mang nghĩa hi lộ.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, grease thường là danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc.

Ý nghĩa

Danh từmỡ bôi trơn

Một chất dầu hoặc chất béo, đặc biệt là chất được dùng làm chất bôi trơn cho máy móc hoặc tìm thấy trên da

The mechanic had grease under his fingernails.

Người thợ cơ khí có mỡ bám dưới móng tay.

Danh từmỡ thực phẩm

Một chất béo dùng trong nấu ăn, chẳng hạn như mỡ lợn hoặc dầu, thường còn sót lại trên thực phẩm sau khi chiên

Wipe the grease off the pan with a paper towel.

Lau sạch mỡ trên chảo bằng khăn giấy.

Danh từtiền hối lộ

Số tiền được trả bất hợp pháp cho một người có quyền lực để đảm bảo kết quả thuận lợi hoặc đẩy nhanh một quy trình

He had to pay a bit of grease to the official to get the permit approved.

Anh ta đã phải chi một ít tiền hối lộ cho viên chức để được phê duyệt giấy phép.

Ngoại động từthoa mỡ
[~ something]

Phủ một lớp dầu hoặc chất béo lên một bề mặt để ngăn bị dính hoặc giảm ma sát

Grease the baking tin before pouring in the batter.

Thoa mỡ vào khuôn nướng trước khi đổ bột vào.

Ngoại động từbôi trơn
[~ something]

Bôi trơn một bộ phận cơ khí bằng mỡ để đảm bảo vận hành trơn tru

You need to grease the hinges of the door to stop them from squeaking.

Bạn cần bôi trơn bản lề cửa để chúng không phát ra tiếng kêu kẽo kẹt.

Ngoại động từhối lộ
[~ someone]

Hối lộ ai đó để đạt được một đặc ân hoặc lợi thế

They tried to grease the palm of the customs officer.

Họ đã cố gắng hối lộ viên nhân viên hải quan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error