D
Dicread
HomeDictionaryRrobotics

robotics

robot học
Danh từ

robotics không chỉ đơn thun là vic chế to nhng cmáy hình người như thường thy trong phimnh, mà là mt lĩnh vc đa ngành kết hp gia kthut cơ khí, đin tvà khoa hc máy tính. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "robot hc", nhn mnh vào tính cht nghiên cu và hc thut ca mt ngành khoa hc, thay vì chnói vcác thiết bvt lý đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từrobot học

Nhánh công nghệ và khoa học liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, vận hành và ứng dụng robot

The university offers a specialized degree in robotics to prepare students for the automation industry.

Trường đại học cung cấp một văn bằng chuyên sâu về robot học để chuẩn bị cho sinh viên làm việc trong ngành công nghiệp tự động hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error