D
Dicread
HomeDictionaryDdrill

drill

máy khoan / cuộc diễn tập / khoan / huấn luyện / diễn tập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: drillsQuá khứ: drilledPhân từ 2: drilledV-ing: drilling

Tdrill mang hai nhóm nghĩa chính hoàn toàn khác bit: mt là công cvt lý và hành động to lỗ, hai là quá trình hun luyn knăng thông qua slp li. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động ttùy theo ngcnh sdng.

Sc thái vhun luyn và thc hành

Khi được dùng vi nghĩa hun luyn, drill không đơn thun là vic hc lý thuyết mà nhn mnh vào srèn luyn kht khe, lp đi lp li cho đến khi hành động trthành phn xtnhiên. Điu này khác vi practice (thc hành) vn mang nghĩa rng hơn và ít tính cưỡng ép hơn. Trong môi trường quân shoc giáo dc, drill gi lên hìnhnh ca sklut và chính xác tuyt đối.

Ví dụ: Mt fire drill (cuc din tp phòng cháy cha cháy) yêu cu mi người thc hin chính xác các bước đã được quy định sn để đảm bo an toàn.

Sc thái vcông cvà kthut

khía cnh vt lý, drill va là tên gi ca chiếc máy khoan, va là hành động khoan. Người dùng cn phân bit rõ gia drill (khoan to ltròn bng mũi khoan xoay) và bore (khoan lln hơn hoc sâu hơn, thường dùng trong công nghip hoc địa cht). Trong giao tiếp hàng ngày, drill là tphbiến nht để chcác hot động sa cha nhà ca hoc chế tác gỗ, kim loi.

Ví dụ: Khi bn nói drill a hole, bn đang mô tmt hành động cthsdng công cxoay để xuyên qua bmt vt liu.

Lưu ý vngpháp

drill có thể đóng vai trò là cdanh từ đếm được (chiếc máy khoan, cuc din tp) và động từ (khoan, hun luyn). Khi sdng làm động ttrong ngcnh hun luyn, nó thường đi kèm vi đối tượng được hun luyn hoc ni dung bài tp cthể.

Countable when referring to the tool or a specific training session. Uncountable when referring to the general process of repetitive training.

Ý nghĩa

Danh từmáy khoan

Một công cụ có đầu cắt xoay được sử dụng để tạo lỗ

He used a power drill to hang the shelf.

Anh ấy đã sử dụng một chiếc máy khoan điện để treo kệ sách.

Danh từcuộc diễn tập

Một bài tập huấn luyện lặp đi lặp lại để hình thành một thói quen hoặc kỹ năng

The fire drill took place at ten o'clock.

Cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy đã diễn ra vào lúc mười giờ.

Ngoại động từkhoan
[~ someone][~ something]

Tạo một cái lỗ trên vật gì đó bằng cách sử dụng một công cụ xoay

She drilled a hole through the wood.

Cô ấy đã khoan một cái lỗ xuyên qua tấm gỗ.

Ngoại động từhuấn luyện
[~ someone]

Hướng dẫn ai đó thông qua việc thực hành nghiêm ngặt và lặp đi lặp lại

The sergeant drilled the recruits for hours.

Trung sĩ đã huấn luyện các tân binh trong nhiều giờ.

Nội động từdiễn tập
[doing ~]

Thực hiện một bài tập huấn luyện lặp đi lặp lại

The team spent the afternoon drilling their defensive plays.

Đội bóng đã dành cả buổi chiều để diễn tập các bài phối hợp phòng thủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error