D
Dicread
HomeDictionaryOoperator

operator

người vận hành、nhà điều hành、toán tử、tổng đài viên
[C] Đếm được
Số nhiều: operators

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vsự điu khin kthut và vai trò trung gian. Nó gi lên hìnhnh mt người kết ni, chuyn đổi ý định thành kết quvt lý hoc kthut số, cho dù đó là gt mt chiếc cn gt để nâng vt nng hay điu hướng mt cuc gi đến đim đích. Điu này to ra cm giác vschính xác và tính thiết yếu trong vn hành. Trong bi cnh kinh doanh hin đại, tnày thường chuyn sang nghĩa vquyn shu và hu cn. Mt nhà điu hành trò chơi hoc nhà điu hành mng không đơn thun là người bm nút, mà là thc thchu trách nhim cho toàn bcơ shtng và có quyn pháp lý để vn hành dch vụ đó.

Dùng để đếm từng cá nhân hoặc các ký hiệu toán học, ví dụ như ba người vận hành tại một công trường xây dựng hoặc hai toán tử logic trong một công thức.

Ý nghĩa

Danh từngười vận hành
[someone]

Người điều khiển một chiếc máy hoặc một thiết bị

"The crane operator moved the heavy beam."

Người vận hành cần cẩu đã di chuyển dầm thép nặng.

Danh từnhà điều hành
[someone]

Người quản lý một doanh nghiệp hoặc một hoạt động thương mại cụ thể

"The tour operator organized the trip to Italy."

Nhà điều hành tour đã tổ chức chuyến đi đến Ý.

Danh từtoán tử
[something]

Một ký hiệu hoặc hàm trong toán học hoặc logic đại diện cho một phép toán cụ thể

"The plus sign is a binary operator."

Dấu cộng là một toán tử nhị phân.

Danh từtổng đài viên
[someone]

Người làm việc tại bảng điều khiển để kết nối các cuộc gọi điện thoại

"The operator connected me to the manager."

Tổng đài viên đã kết nối tôi với quản lý.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error