D
Dicread
HomeDictionaryMmotor

motor

mô tơ / động cơ / chạy bằng động cơ / lái xe
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: motorsQuá khứ: motoredPhân từ 2: motoredV-ing: motoring

Tnày gi lên hìnhnh vnăng lượng cơ hc và squay. Vmt kthut, nó đại din cho trái tim ca mt cmáy to ra chuyn động, thường gn lin vi âm thanh tiếng rì rì hoc tiếng u u. Khi được dùng để mô tả động cơ xe hơi, motor phbiến hơn trong tiếng Anh Mso vi tiếng Anh Anh (nơi tengine được ưa chung hơn). Tnày mang mt sc thái nhvsquan tâm theo kiu sthíchchng hn như vic "hí hoáy sa cha"—hoc tính tin dng trong công nghip. Vi vai trò là mt động từ, nó gi ý mt stiến trin đều đặn và có mc đích. Cách dùng ni động từ (to motor along) thường ngụ ý mt tc độ nhanh chóng hoc không tn nhiu sc, chuyn trng tâm tchính cmáy sang hành động di chuyn.

Ý nghĩa

Danh từmô tơ

Một loại máy chuyển đổi năng lượng điện hoặc hóa năng thành chuyển động cơ học

"The small electric motor powers the fan."

Chiếc mô tơ điện nhỏ cung cấp năng lượng cho chiếc quạt.

Danh từđộng cơ

Một động cơ đốt trong, thường được dùng trong các phương tiện giao thông

"He spent the afternoon tinkering with his car's motor."

Anh ấy dành cả buổi chiều để hí hoáy sửa động cơ xe hơi của mình.

Ngoại động từchạy bằng động cơ

Đẩy hoặc di chuyển một vật gì đó bằng cách sử dụng động cơ

"The boat is motored by a powerful outboard engine."

Chiếc thuyền được vận hành bởi một động cơ gắn ngoài mạnh mẽ.

Nội động từlái xe

Di chuyển bằng xe hơi, đặc biệt là với tốc độ nhanh

"We motored along the coast for several hours."

Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển trong vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error