D
Dicread
HomeDictionaryOoperation

operation

vận hành、phẫu thuật、chiến dịch、hoạt động
[C/U] Cả hai

Tnày có rt nhiu nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn. Trong y khoa, operation chmt can thip xâm ln chính xác nhm cha trhoc sa cha tn thương, trong khigóc độ kthut hoc cơ khí, nó li nói vtrng thái đang hot động hoc vn hành. Hai cách hiu này phân bit rõ ràng gia mt skin đơn lvà mt trng thái tn ti liên tc. Trong bi cnh tchc hoc chiến lược, tnày mrng ý nghĩa để bao hàm mt chui các nhim vphi hp có hthng. Dù đó là mt nhim vtình báo bí mt hay hot động hu cn hàng ngày ca mt nhà máy, trng tâm luôn nmvic thc thi mt kế hoch. Điu này biến operation tmt hành động đơn thun trthành mt khung qun lý và điu hành toàn din.

Có thể đếm được khi nói về một quy trình phẫu thuật hoặc một chiến dịch cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từvận hành, phẫu thuật, chiến dịch, hoạt động kinh doanh
[someone][something]

Việc hoạt động, một quy trình phẫu thuật, một chiến dịch quân sự có kế hoạch, hoặc quá trình quản lý một doanh nghiệp

"The machinery is in full operation."

Máy móc đang hoạt động hết công suất.

Cụm từ kết hợp

surgical operation

ca phẫu thuật

business operation|under operation|carry out an operation

hoạt động kinh doanh|đang vận hành|tiến hành một chiến dịch

Last Updated: May 27, 2026Report an Error