D
Dicread
HomeDictionaryTturbine

turbine

tua bin
[C] Đếm được
Số nhiều: turbines

Thut ngnày gi lên hìnhnh vnhng máy móc quay mnh mẽ, được thiết kế để đạt hiu sut cao và quy mô ln. Tnày thường gn lin vi vic sn xut năng lượng công nghip, chng hn như trong các đập thy đin hoc động cơ phn lc, mang theo hàm ý vkthut công nghcao và sbn vng.

Trong các cuc hi thoi hin đại, tnày thường gi nhớ đến quá trình chuyn đổi sang năng lượng xanh. Trong khi mt chiếc qut di chuyn không khí để to ra gió, thì mt chiếc turbine (tua bin) sdng schuyn động ca không khí hoc nước để to ra đin, to nên sphân bit quan trng gia vic làm mát và vic phát đin.

Countable when referring to the physical machine installed in a field or plant.

Ý nghĩa

Danh từtua bin

Một thiết bị cơ khí quay dùng để chiết xuất năng lượng từ dòng chất lưu

The wind turbine spun rapidly during the storm.

Chiếc tua bin gió quay nhanh chóng trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error