D
Dicread
HomeDictionaryTturbine

turbine

tua bin
[C] Đếm được
Số nhiều: turbines

Thut ngnày gi lên hìnhnh vnhng máy móc quay mnh mẽ, được thiết kế để đạt hiu sut và quy mô ln. Nó thường gn lin vi vic sn xut năng lượng công nghip, chng hn như trong các đập thy đin hoc động cơ phn lc, mang theo hàm ý vkthut công nghcao và sbn vng. Trong các cuc hi thoi hin đại, tnày thường khiến người ta liên tưởng đến quá trình chuyn đổi năng lượng xanh. Trong khi mt chiếc qut đẩy không khí để to ra gió, thì mt turbine li tn dng chuyn động ca không khí hoc nước để to ra đin, to nên sphân bit rõ rt gia vic làm mát và vic phát đin.

Có thể đếm được khi đề cập đến máy móc vật lý được lắp đặt tại một cánh đồng hoặc nhà máy.

Ý nghĩa

Danh từtua bin
[something]

Thiết bị cơ khí quay dùng để chiết xuất năng lượng từ dòng lưu chất

"The wind turbine spun rapidly during the storm."

Tua bin gió quay nhanh chóng trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error