D
Dicread
HomeDictionaryDdevice

device

thiết bị / thủ pháp, phương kế
[C] Đếm được
Số nhiều: devices

Tnày gn lin vi tính hu dng và mc đích rõ ràng. Khi nói vphn cng, device gi liên tưởng đến mt công cchuyên dng, nhgn hơn là mt cmáy khng lhay mt dng cụ đơn gin như cái búa. Nó ám chmt gii pháp kthut cho mt vn đề nào đó, thường liên quan đến công nghhoc đin tử.

Trong khía cnh sáng to hoc chiến lược, tnày dùng để chmt cơ chế có tính toán nhm to ra mt hiung cthể. Điu này thường gp trong kchuyn hoc hùng bin, nơi mt device là mt bước đi được tính toán klưỡng để điu hướng cm xúc hoc nhn thc ca khán giả.

Countable when referring to a physical gadget like a smartphone or a specific literary technique used in a book.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị

Một vật thể vật lý hoặc một món đồ dùng được chế tạo cho một mục đích cụ thể

The new medical device monitors heart rates in real time.

Thiết bị y tế mới này theo dõi nhịp tim trong thời gian thực.

Danh từthủ pháp, phương kế

Một kế hoạch, mưu đồ hoặc mẹo được sử dụng để đạt được một mục tiêu

The plot twist was a clever literary device to surprise the reader.

Bước ngoặt của cốt truyện là một thủ pháp văn học khéo léo để gây bất ngờ cho người đọc.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error