D
Dicread
HomeDictionaryDdevice

device

thiết bị、công cụ、thủ pháp、phương kế
[C] Đếm được
Số nhiều: devicesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gn lin vi tính hu dng và schủ đích. Khi nói vphn cng, nó gi liên tưởng đến mt công cchuyên dng, nhgn thay vì mt cmáy khng lhay nhng dng cụ đơn gin như cái búa. Nó ám chmt gii pháp kthut cho mt vn đề, thường liên quan đến công nghhoc đin tử. Trong khía cnh sáng to hoc chiến lược, tnày chmt cơ chế được tính toán klưỡng để to ra mt hiung cthể. Điu này thường gp trong kchuyn hoc hùng bin, nơi mt device là mt bước đi có tính toán nhm điu hướng cm xúc hoc nhn thc ca khán giả.

Có thể đếm được khi đề cập đến một thiết bị vật lý như điện thoại thông minh hoặc một kỹ thuật văn học cụ thể được dùng trong một cuốn sách.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị
[something]

Một vật thể vật lý hoặc một món đồ dùng được chế tạo cho một mục đích cụ thể

"The new medical device monitors heart rates in real time."

Thiết bị y tế mới này theo dõi nhịp tim trong thời gian thực.

Danh từthủ pháp, phương kế
[something]

Một kế hoạch, mưu đồ hoặc mẹo được sử dụng để đạt được một mục tiêu

"The plot twist was a clever literary device to surprise the reader."

Bước ngoặt của cốt truyện là một thủ pháp văn học khéo léo để gây bất ngờ cho người đọc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error