D
Dicread
HomeDictionaryTtool

tool

công cụ / con chốt / chạm khắc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: toolsQuá khứ: tooledPhân từ 2: tooledV-ing: tooling

Tnày gn lin vi tính hu dng và schính xác. Khi dùng để chcác vt thvt lý, nó gi lên cm giác vskhéo léo và khnăng mrng năng lc ca con người thông qua các phương tin cơ khí. Trong các ngcnh kthut, đây là mt thut ngtrung lp, nhưng trong phát trin phn mm, nó trnên chuyên bit hơn để mô tcác chương trình tự động hóa tác vụ.

Khi áp dng cho mt người, tnày chuyn sang nghĩa tiêu cc và mang tính mit thị. Nó ám chsthiếu ht hoàn toàn về ý chí hoc trí tuệ, cho thy người đó chlà mt công cvô tri bị điu khin bi mt kkhôn ngoan hơn. Cách dùng này mang tính thân mt và cha đựng sphán xét gay gt vmt xã hi.

Countable when referring to a physical object like a screwdriver. Uncountable when referring to the general concept of utility or a set of methods.

Ý nghĩa

Danh từcông cụ

Một thiết bị hoặc dụng cụ được dùng để thực hiện một chức năng cụ thể

He used a hammer as a tool to drive the nail.

Anh ấy đã dùng một chiếc búa như một công cụ để đóng đinh.

Danh từcon chốt

Một người dễ bị thao túng hoặc bị kẻ khác lợi dụng để đạt được mục đích

He was just a tool for the company's political agenda.

Anh ta chỉ là một con chốt cho chương trình nghị sự chính trị của công ty.

Ngoại động từchạm khắc
[~ something]

Sử dụng công cụ để tác động lên một miếng vật liệu nhằm tạo hình

The artisan spent hours tooling the leather bag.

Người thợ thủ công đã dành nhiều giờ để chạm khắc chiếc túi da.

Ví dụ

The mechanic reached for a specialized tool to loosen the bolt.

Người thợ cơ khí với tay lấy một công cụ chuyên dụng để nới lỏng bu lông.

0

The naive intern became a tool for the manager's schemes.

Cậu thực tập sinh ngây thơ đã trở thành một con chốt cho những âm mưu của quản lý.

0

The craftsman will tool the leather to create a floral pattern.

Người thợ thủ công sẽ chạm khắc miếng da để tạo ra một họa tiết hoa.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error