D
Dicread
HomeDictionaryLlever

lever

đòn bẩy、bẩy
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: leversQuá khứ: leveredPhân từ 2: leveredV-ing: levering

Tnày gn lin vi khái nim vli thế cơ hc và hiu sut. Nó gi lên vic sdng mt công cụ để khuếch đại sc mnh ca con người, biến mt công vic khó khăn trnên ddàng hơn thông qua các nguyên lý vt lý. Trong các bi cnh chuyên môn hoc chính trị, lever mô tmt li thế chiến lược hoc mt đim gâynh hưởng. Khi ai đó sdng mt "đòn by" trong đàm phán, họ đang xác định mt đim yếu cthhoc mt động lc mnh mẽ để ép đối phương đi đến kết qumong mun.

Ám chỉ công cụ vật lý hoặc một điểm gây ảnh hưởng cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từđòn bẩy

Một thanh cứng đặt trên một điểm tựa, dùng để di chuyển vật nặng bằng cách tác động lực

"He used a metal lever to lift the heavy rock."

Anh ấy đã dùng một chiếc đòn bẩy bằng kim loại để nhấc tảng đá nặng lên.

Ngoại động từbẩy, nâng bẩy
[someone][something]

Di chuyển hoặc nhấc vật gì đó lên bằng cách sử dụng đòn bẩy

"They levered the crate off the truck."

Họ đã bẩy chiếc thùng ra khỏi xe tải.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error