D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspring

spring

mùa xuân / nhảy vọt / lò xo / suối / giải thoát / bất ngờ đưa ra

/spɹɪŋ/

Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: springsQuá khứ: sprangPhân từ 2: sprungV-ing: springing

spring là mt từ đa nghĩa đặc trưng trong tiếng Anh, đòi hi người hc cn da vào ngcnh để phân bit chính xác gia danh tvà động từ. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày có thchmt khong thi gian trong năm (mùa xuân), mt vt thvt lý (lò xo) hoc mt ngun nước tnhiên (sui). Skhác bit về ý nghĩa này rt ln, nhưng chúng đều chia smt khái nim ct lõi là sự "bt lên" hoc "tuôn ra" mt cách tnhiên và mnh mẽ.

Ý nghĩa

Danh từmùa xuân

Mùa trong năm nằm giữa mùa đông và mùa hè, khi cây cối bắt đầu phát triển

Nội động từnhảy vọt
[~]

Di chuyển đột ngột và nhanh chóng lên trên hoặc về phía trước

Danh từlò xo

Một cuộn kim loại đàn hồi có khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị nén hoặc kéo giãn

The mattress has a broken spring.

Danh từsuối

Nơi nước chảy tự nhiên từ lòng đất từ một nguồn nước ngầm

They drank fresh water from a mountain spring.

Ngoại động từgiải thoát
[~ something]

Giải phóng ai đó khỏi sự giam cầm hoặc hạn chế

The lawyer worked hard to spring his client from jail.

Ngoại động từbất ngờ đưa ra
[~ something on someone]

Làm ai đó ngạc nhiên bằng cách trình bày hoặc hỏi điều gì đó một cách không mong đợi

I hate it when people spring bad news on me at the last minute.

Ví dụ

The cherry blossoms bloom every spring.

Hoa anh đào nở vào mỗi mùa xuân.

The old mattress has a rusty spring.

Chiếc nệm cũ có một chiếc lò xo bị rỉ sét.

They filled their bottles at a natural spring.

Họ đã đổ đầy bình nước tại một con suối tự nhiên.

Vận động viên đã thực hiện một cú nhảy bất ngờ về phía vạch đích.

The kitten will spring at the toy mouse.

Chú mèo con sẽ nhảy vọt tới con chuột đồ chơi.

Cơ chế này sẽ làm bật ổ khóa ra.

His friends tried to spring him from the detention center.

Bạn bè của anh ấy đã cố gắng giải thoát anh ấy khỏi trung tâm giam giữ.

Cụm từ kết hợp

mountain spring

Một nguồn nước tự nhiên trào lên từ lòng đất

Họ đã đi bộ đường dài trong nhiều giờ để tìm một con suối trên núi trong vắt.

bed spring

Một cuộn kim loại dùng để nâng đỡ nệm

Chiếc lò xo giường cũ đã đâm xuyên qua lớp vi.

spring breeze

Một làn gió nhẹ xảy ra trong mùa xuân

Một làn gió mùa xuân mát rượi thổi qua khung cửa sổ đang mở.

spring forward

Di chuyển bất ngờ hoặc nhảy vọt về phía trước

Vận động viên dường như nhảy vọt vphía trước ngay khi tiếng súng vang lên.

spring a leak

Bất ngờ xuất hiện một lỗ hổng hoặc vết nứt khiến chất lỏng rò rỉ ra ngoài

Đường ống bắt đầu bị rò rỉ trong đợt đóng băng.

Cụm động từ

spring up

Xuất hiện bất ngờ hoặc phát triển nhanh chóng

Các quán cà phê mới dường như mọc lên ở mọi góc phố trong thành phố.

spring back

Nhanh chóng trở lại hình dạng hoặc vị trí ban đầu

Chiếc nệm cao su chất lượng cao sẽ bật trở lại ngay lập tức sau khi bạn rời khỏi giường.

spring forward

Chỉnh đồng hồ chạy nhanh hơn, thường là để áp dụng giờ mùa hè

Chúng ta phi chỉnh đồng hồ chạy nhanh hơn một tiếng vào sáng Chủ nhật tuần này.

spring from

Bắt nguồn hoặc xuất phát từ một nguồn cụ thể

Cuộc xung đột dường như bắt nguồn từ một sự hiểu lầm đơn giản giữa hai bên.

spring out

Nhảy hoặc di chuyển bất ngờ từ một vị trí bị che khuất

Con rối trong hộp sẽ bật ra ngay khi bạn xoay tay cầm.

Thành ngữ & Tục ngữ

spring to mind

Bất ngờ nhớ ra hoặc nghĩ đến điều gì đó

Khi tôi nghĩ vParis, Tháp Eiffel là điều đầu tiên hiện ra trong tâm trí.

spring a leak

Bất ngờ bắt đầu rò rỉ chất lỏng

Chiếc lò sưởi cũ cuối cùng đã bị rò rỉ vào đêm lạnh nhất trong năm.

spring for something

Chi trả cho thứ gì đó, thường là để chiêu đãi

Vì là sinh nhật cô ấy, anh trai đã đề nghị chi trả cho bữa tối.

spring into action

Bất ngờ bắt đầu hành động một cách năng nổ

Ngay khi chuông báo động vang lên, đội cứu hộ đã lập tức hành động.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cspringan, có nghĩa là nhy hoc bt ra, vn có gc ttiếng Proto-Germanic springana.

Ý nghĩa vmùa được phát trin từ ý tưởng cây ci bt lên xuyên qua lp đất, trong khi nghĩa liên quan đến nước đề cp đến vic nước phun trào tlòng đất.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi