D
Dicread
HomeDictionarySsoftware

software

phần mềm
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tcác chdn vô hình điu khin phn cng, đối lp vi các thành phn vt lý ca mt cmáy. Tnày mang sc thái kthut trung lp và được sdng trong mi cp độ trang trng, tnhng cuc trò chuyn thân mt vcácng dng cho đến các tài liu mua sm chính thc ca doanh nghip.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu như softwares, cũng như không thdùng vi mo tkhông xác định a software. Để đề cp đến mt chương trình đơn lhoc mt trường hp cthể, người dùng cn sdng các cu trúc phân chia như a piece of software (mt phn mm) hoc a software package (mt gói phn mm).

Used as a mass noun regardless of whether you are talking about one program or a thousand different applications. You would say software is buggy, not softwares are buggy.

Ý nghĩa

Danh từphần mềm

Các chương trình và thông tin vận hành khác được sử dụng bởi máy tính

The new software allows for better video editing.

Phần mềm mới cho phép chỉnh sửa video tốt hơn.

Ví dụ

The new software allows for better video editing.

Phần mềm mới cho phép chỉnh sửa video tốt hơn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error