software
Thuật ngữ này mô tả các chỉ dẫn vô hình điều khiển phần cứng, đối lập với các thành phần vật lý của một cỗ máy. Từ này mang sắc thái kỹ thuật trung lập và được sử dụng trong mọi cấp độ trang trọng, từ những cuộc trò chuyện thân mật về các ứng dụng cho đến các tài liệu mua sắm chính thức của doanh nghiệp.
Về mặt ngữ pháp, danh từ này là danh từ không đếm được. Bạn không thể chuyển nó sang dạng số nhiều như softwares, cũng như không thể dùng với mạo từ không xác định a software. Để đề cập đến một chương trình đơn lẻ hoặc một trường hợp cụ thể, người dùng cần sử dụng các cấu trúc phân chia như a piece of software (một phần mềm) hoặc a software package (một gói phần mềm).
Used as a mass noun regardless of whether you are talking about one program or a thousand different applications. You would say software is buggy, not softwares are buggy.
Ý nghĩa
Các chương trình và thông tin vận hành khác được sử dụng bởi máy tính
The new software allows for better video editing.
Phần mềm mới cho phép chỉnh sửa video tốt hơn.
Ví dụ
The new software allows for better video editing.
Phần mềm mới cho phép chỉnh sửa video tốt hơn.