wear
wear là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Đối với người học tiếng Việt, điểm dễ gây nhầm lẫn nhất là sự phân biệt giữa hành động mặc quần áo và trạng thái đang mặc trên người.
Ý nghĩa
Khoác lên người quần áo, đồ trang sức hoặc vật bảo vệ
She decided to wear her favorite blue dress to the party.
Cô ấy quyết định mặc chiếc váy màu xanh yêu thích đến bữa tiệc.
Làm hư hỏng hoặc xói mòn thứ gì đó thông qua việc sử dụng liên tục hoặc ma sát
The constant scrubbing will wear the paint off the wall.
Việc chà xát liên tục sẽ làm bong lớp sơn trên tường.
Trở nên hư hỏng, mỏng hơn hoặc yếu đi theo thời gian do quá trình sử dụng
The soles of my old boots have started to wear.
Đế của đôi ủng cũ của tôi đã bắt đầu mòn.
Quần áo hoặc y phục nói chung; hành động mặc một thứ gì đó
This shop specializes in formal evening wear.
Cửa hàng này chuyên về trang phục dạ hội trang trọng.