D
Dicread
HomeDictionaryWwear

wear

mặc / làm mòn / mòn / trang phục
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: worePhân từ 2: wornV-ing: wearing

wear là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia hành động mc qun áo và trng thái đang mc trên người.

Ý nghĩa

Ngoại động từmặc
[~ clothing]

Khoác lên người quần áo, đồ trang sức hoặc vật bảo vệ

She decided to wear her favorite blue dress to the party.

Cô ấy quyết định mặc chiếc váy màu xanh yêu thích đến bữa tiệc.

Ngoại động từlàm mòn
[~ surface]

Làm hư hỏng hoặc xói mòn thứ gì đó thông qua việc sử dụng liên tục hoặc ma sát

The constant scrubbing will wear the paint off the wall.

Việc chà xát liên tục sẽ làm bong lớp sơn trên tường.

Nội động từmòn
[~ material]

Trở nên hư hỏng, mỏng hơn hoặc yếu đi theo thời gian do quá trình sử dụng

The soles of my old boots have started to wear.

Đế của đôi ủng cũ của tôi đã bắt đầu mòn.

Danh từtrang phục

Quần áo hoặc y phục nói chung; hành động mặc một thứ gì đó

This shop specializes in formal evening wear.

Cửa hàng này chuyên về trang phục dạ hội trang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error