D
Dicread
HomeDictionaryBbelt

belt

thắt lưng / vành đai / thắt dây an toàn / đánh mạnh / hát to

/bɛlt/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

belt thường được hiu phbiến nht là mt vt dng thi trang hoc công cụ để cố định qun áo. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, từ địa lý đến hành động vt lý. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmt khu vc địa lý, belt không còn là mt si dây mà là mt "vành đai" hoc "vùng". Đây là cách dùng để chmt di đất kéo dài nơi có chung mt đặc đim kinh tế, khí hu hoc nông nghip. Ví dụ, Corn Belt (Vành đai ngô) chvùng chuyên canh ngô ti Hoa Kỳ. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa vt lý (si dây) và nghĩa tru tượng/địa lý này để tránh dch sai thành "tht lưng" trong các văn bn về địa lý hoc chính trị. Trong các tình hung hành động, belt có thể đóng vai trò là mt động từ. Khi đi kèm vi các đối tượng như qubóng hoc mt người, nó mang nghĩa là đánh mnh hoc giáng mt cú đánh đầy lc. Ngoài ra, trong âm nhc hoc ca hát, belt (thường dùng là belt out) mô tvic hát vi âm lượng ln, đầy ni lc và tràn đầy cm xúc, thay vì hát nhnhàng. Lưu ý vcm tthông dng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia belt và strap. Trong khi belt thường là mt di dây có khóa để tht quanh eo hoc cố định vt ln, thì strap thường là dây đeo nhhơn (như dây đeo đồng hồ, dây đeo túi xách). belt the watch (sai) strap the watch (đúng) Ngoài ra, cm ttighten one's belt (tht lưng buc bng) là mt thành ngphbiến, mang nghĩa chi tiêu tiết kim hơn khi gp khó khăn vtài chính, tương tnhư cách nói trong tiếng Vit.

Countable whether referring to the physical accessory worn around the waist or a specific geographic region like the 'Rust Belt'.

Ý nghĩa

Danh từthắt lưng

Một dải da hoặc vải đeo quanh eo để giữ quần áo hoặc mang theo dụng cụ

"He tightened his belt after losing weight."

Anh ấy đã thắt chặt thắt lưng sau khi giảm cân.

Danh từvành đai

Một khu vực hoặc vùng mà một đặc điểm cụ thể nào đó phổ biến

"The corn belt is a region of the Midwestern United States."

Vành đai ngô là một vùng ở miền Trung Tây Hoa Kỳ.

Ngoại động từthắt dây an toàn

Thắt dây cho ai đó hoặc vật gì đó bằng dây đai, thường là để đảm bảo an toàn

"Please belt yourself into the seat before takeoff."

Vui lòng thắt dây an toàn vào ghế trước khi cất cánh.

Ngoại động từđánh mạnh

Đánh ai đó hoặc vật gì đó một cách mạnh mẽ

"The batter belted the ball over the fence."

Cầu thủ đánh bóng đã đánh quả bóng bay qua hàng rào.

Nội động từhát to

Hát hoặc hét lớn với một lực rất mạnh

"She began to belt out her favorite song."

Cô ấy bắt đầu hát vang bài hát yêu thích của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error