D
Dicread
HomeDictionaryCcalibration

calibration

hiệu chuẩn / sự điều chỉnh
Danh từ
Số nhiều: calibrations

calibration thường được hiu là quá trình đối chiếu mt thiết bị đo vi mt tiêu chun chính xác để phát hin và khc phc sai số. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "hiu chun". Đim mu cht ca calibration là sso sánh gia giá trị đo được và giá trthc tế ca mt mu chun.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc dnhm ln calibration vi adjustmentiu chnh). Trong khi calibration là quá trình kim tra và xác định sai số, thì adjustment là hành động thc tế để sa cha sai số đó. Mt thiết bcó thể được hiu chun để biết nó sai bao nhiêu, nhưng không nht thiết phi được điu chnh nếu sai snm trong mc cho phép.

calibration: Kim tra xem thiết bcó đo đúng không (Ví dụ: Đối chiếu cân vi qucân chun 1kg).
adjustment: Vn nút hoc thay đổi cài đặt để thiết bị đo đúng (Ví dụ: Xoay núm điu chnh để kim cân về đúng số 0).

Ngcnh sdng đa dng

Ngoài lĩnh vc kthut và đo lường, calibration còn được dùng theo nghĩa bóng trong tâm lý hc hoc giao tiếp xã hi, ám chvic điu chnh hành vi hoc thái độ cho phù hp vi hoàn cnh hoc kvng ca người khác.

Trong kthut: calibration of a thermometer (hiu chun nhit kế).
Trong nghĩa bóng: calibration of expectationsiu chnh kvng cho thc tế hơn).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt ln thc hin hiu chun cthể.

Ý nghĩa

Danh từhiệu chuẩn

Quá trình điều chỉnh một thiết bị đo lường để đảm bảo các kết quả đọc được chính xác và nhất quán với một tiêu chuẩn đã biết

The technician performed a precise calibration of the scale using a certified weight.

Kỹ thuật viên đã thực hiện hiệu chuẩn chính xác chiếc cân bằng cách sử dụng một quả cân chuẩn.

Danh từsự điều chỉnh

Hành động điều chỉnh một quy trình, hệ thống hoặc hành vi để phù hợp với một mục tiêu cụ thể hoặc một tập hợp các kỳ vọng

The company underwent a calibration of its performance metrics to better reflect current market trends.

Công ty đã thực hiện điều chỉnh các chỉ số hiệu suất để phản ánh tốt hơn các xu hướng thị trường hiện nay.

Ví dụ

The technician performed a precise calibration of the scale using a certified weight.

Kỹ thuật viên đã thực hiện hiệu chuẩn chính xác chiếc cân bằng cách sử dụng một quả cân chuẩn.

The company underwent a calibration of its performance metrics to reflect market trends.

Công ty đã thực hiện sự điều chỉnh các chỉ số hiệu suất để phản ánh các xu hướng thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error