D
Dicread
HomeDictionaryCconveyor

conveyor

băng chuyền / vật truyền dẫn / thiết bị vận chuyển
Danh từ
Số nhiều: conveyors

conveyor chyếu được dùng để chcác thiết bcơ khí vn chuyn hàng hóa tự động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "băng chuyn" hoc "băng ti" tùy vào ngcnh công nghip hay dân dng. Đim mu cht là schuyn động liên tc và tự động ca vt liu trên mt bmt cố định. Skhác bit vngnghĩa Trong khi conveyor thường gi liên tưởng đến máy móc (như băng chuyn hành lý ti sân bay), nó cũng có thể được dùng vi nghĩa bóng để chmt "vt truyn dn" hoc "phương tin truyn ti". Khi đó, nó không còn là mt thiết bvt lý mà là mt tác nhân trung gian đưa thông tin, cm xúc hoc tín hiu từ đim này sang đim khác. Ví dvnghĩa vt lý: conveyor belt (băng chuyn). Ví dvnghĩa truyn dn: The nerves act as conveyors of signals (Các dây thn kinh đóng vai trò là vt truyn dn các tín hiu). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia conveyor (thiết bvn chuyn) và carrier (người vn chuyn/hãng vn chuyn). conveyor nhn mnh vào cơ chế truyn động liên tc ca máy móc, trong khi carrier nhn mnh vào thc ththc hin vic vn chuyn (như mt công ty vn ti hoc mt protein vn chuyn trong sinh hc). Sai: The shipping company is a conveyor (Công ty vn chuyn là mt băng chuyn) -> Sai ngcnh. ✅ Đúng: The shipping company is a carrier (Công ty vn chuyn là mt đơn vvn ti). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng băng ti trong nhà máy, người ta thường dùng cm tconveyor system để chtoàn bhthng vn hành thay vì chmt si dây đai đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từbăng chuyền

Một dải vải, cao su hoặc kim loại chuyển động liên tục được dùng để vận chuyển đồ vật từ nơi này sang nơi khác

"The luggage is moved from the plane to the terminal via a conveyor."

Hành lý được chuyển từ máy bay đến nhà ga thông qua một băng chuyền.

Danh từvật truyền dẫn

Một người hoặc một vật vận chuyển hoặc truyền tải điều gì đó từ nơi này hoặc trạng thái này sang nơi khác hoặc trạng thái khác

"The nervous system acts as a conveyor of signals between the brain and the body."

Hệ thần kinh đóng vai trò là vật truyền dẫn các tín hiệu giữa não bộ và cơ thể.

thiết bị vận chuyển

Một thiết bị cơ khí, chẳng hạn như dây đai, được sử dụng để di chuyển vật liệu trong một quy trình công nghiệp

Nhà máy đã lắp đặt một thiết bị vận chuyển mới để đẩy nhanh dây chuyền lắp ráp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error