D
Dicread
HomeDictionaryWwrench

wrench

cờ lê / giật mạnh / trẹo / giằng xé
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: wrenchedPhân từ 2: wrenchedV-ing: wrenching

wrench mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là công cvt lý và hai là hành động hoc cm xúc gây ra sự đau đớn, đột ngt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (xon, vn) sang nghĩa bóng (ni đau tinh thn).

Ý nghĩa

Danh từcờ lê

Một công cụ có tay cầm và hàm điều chỉnh được hoặc có kích thước cố định, dùng để kẹp và vặn đai ốc, bu lông hoặc đường ống

"He used a wrench to tighten the bolt on the bicycle wheel."

Anh ấy đã dùng một chiếc cờ lê để siết chặt bu lông trên bánh xe đạp.

Ngoại động từgiật mạnh
[~ something]

Kéo hoặc vặn một thứ gì đó một cách đột ngột và mạnh bạo

"She tried to wrench the door open despite the jam."

Cô ấy đã cố giật mạnh cánh cửa để mở dù nó bị kẹt.

Ngoại động từtrẹo
[~ something]

Vặn một khớp xương, chẳng hạn như cổ chân hoặc cổ tay, một cách đột ngột và đau đớn, gây ra bong gân

"He managed to wrench his ankle while running on the uneven pavement."

Anh ấy đã bị trẹo cổ chân khi chạy trên mặt đường không bằng phẳng.

Ngoại động từgiằng xé
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy một cảm xúc buồn bã hoặc đau khổ đột ngột và mãnh liệt

"The heartbreaking news seemed to wrench her from her composure."

Tin tức đau lòng dường như đã giằng xé sự bình tĩnh của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error